| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 10 năm 2026 12 | Tháng 9 năm 2026 (Bính Ngọ) 3 |
| Mệnh ngày: Hàn lộ - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Dần (3h-5h),Đinh Mão (5h-7h),Kỷ Tị (9h-11h),Nhâm Thân (15h-17h),Giáp Tuất (19h-21h),Ất Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Hai, ngày 12/10/2026 |
| Âm lịch: 03/09/2026 tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Hàn lộ (từ 13h29 ngày 08/10/2026 đến 16h37 ngày 23/10/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h50 | Khoảng 17h35 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 17h38 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ | Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang |
| Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường | Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh |
| Giáp Tuất (19h-21h): Thanh Long | Ất Hợi (21h-23h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Giáp Tý (23h-1h): Thiên Hình | Ất Sửu (1h-3h): Chu Tước |
| Mậu Thìn (7h-9h): Bạch Hổ | Canh Ngọ (11h-13h): Thiên Lao |
| Tân Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ | Quý Dậu (17h-19h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thiên Thượng Hỏa Ngày: Kỷ Mùi; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Quý Sửu, Ất Sửu. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| U Vi tinh: Tốt mọi việc |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
| Ngũ Hợp: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc |
| Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng |
| Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương |
| Nguyệt Hình: Xấu mọi việc |
| Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi |
| Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
Ngày kỵ |
| Ngày 12-10-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Trương Ngũ hành: Thái âm Động vật: Lộc (con nai) TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi. - Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước - Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên. Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên. |
Nhân thần |
| Ngày 12-10-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 12/10/1958 | Chủ tịch Hồ Chí Minh về thăm hợp tác xã nông nghiệp Đại Từ , nay thuộc xã Đại Kim, huyện Thanh Trì, Hà Nội. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 12/10/1999 | Pervez Musharraf đoạt lấy quyền lực tại Pakistan từ Nawaz Sharif thông qua một cuộc đảo chính không đổ máu. |
| 12/10/1929 | Công ước Warszawa được ký kết, quy định về trách nhiệm bồi thường trong vận tải quốc tế của hãng hàng không. |
| 12/10/1822 | Pedro I được tuyên bố là hoàng đế của đế quốc Brasil. |
| 12/10/1810 | Lễ hội tháng Mười hay Oktoberfest, được tổ chức lần đầu tiên khi vương thất Bayern mời các thị dân München cùng tham dự hôn lễ của Thái tử Ludwig và Thái tử phi Therese. |
| 12/10/1964 | 12-10-1964, tàu vũ trụ Rạng Đông 1 của Liên Xô đưa kỹ sư V.M Camarốp, nhà nghiên cứu Phêôtixtốp và bác sĩ Egôrôp bay vào vũ trụ. Lần đầu tiên các nhà bác học và bác sĩ trực tiếp nghiên cứu khoảng không vũ trụ. |
| 12/10/1928 | Phổi nhân tạo, được chế tạo bởi giáo sư người Mỹ Driken vào năm 1927, được thử ở bệnh viện Boston (bang Masachusét) cho một cô bé. |
| 12/10/1924 | Ngày mất nhà văn Pháp Anatôn Frăngxơ (Anatole France), ông sinh năm 1844 tại Pari, nổi tiếng với các tiểu thuyết Tội ác của Xinvet Bona, Trên phiến đá trắng và nhiều truyện ngắn khác. |