| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 7 năm 2026 14 | Tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) 1 Ngày mồng 1 |
| Mệnh ngày: Tiểu thử - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Dần (3h-5h),Đinh Mão (5h-7h),Kỷ Tị (9h-11h),Nhâm Thân (15h-17h),Giáp Tuất (19h-21h),Ất Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Ba, ngày 14/07/2026 |
| Âm lịch: 01/06/2026 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h23 | Khoảng 18h41 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h38 | Khoảng 18h20 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ | Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang |
| Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường | Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh |
| Giáp Tuất (19h-21h): Thanh Long | Ất Hợi (21h-23h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Giáp Tý (23h-1h): Thiên Hình | Ất Sửu (1h-3h): Chu Tước |
| Mậu Thìn (7h-9h): Bạch Hổ | Canh Ngọ (11h-13h): Thiên Lao |
| Tân Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ | Quý Dậu (17h-19h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa Ngày: Kỷ Sửu; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Quý Mùi, Ất Mùi. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên đức hợp: Tốt mọi việc |
| Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc |
| Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa |
| Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng |
| Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương |
| Nguyệt Hình: Xấu mọi việc |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa Động vật: Hầu (Khỉ) CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn). - Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung. Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn. Trủy tinh tạo tác hữu đồ hình, Tam niên tất đinh chủ linh đinh, Mai táng tốt tử đa do thử, Thủ định Dần niên tiện sát nhân. Tam tang bất chỉ giai do thử, Nhất nhân dược độc nhị nhân thân. Gia môn điền địa giai thoán bại, Thương khố kim tiền hóa tác cần. |
Nhân thần |
| Ngày 14-07-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 14/7/1982 | Một bộ phận quân đội nhân dân Việt Nam sang làm nhiệm vụ quốc tế ở Camphuchia về nước. Đây là đợt rút quân đầu tiên theo thông cáo chung của Hội nghị lần thứ 6 của Bộ trưởng Ngoại giao 3 nước Đông Dương. |
| 14/7/1949 | Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà ban Sắc lệnh giảm tô. |
| 14/7/1928 | Ra đời Tân Việt cách mạng Đảng, gọi tắt là Đảng Tân Việt tại TP.Huế. |
| 14/7/1920 | Nguyễn Ái Quốc đã đọc bản Luận cương về các vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin tại Pháp. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 14/7/1240 | Quân Novgorod dưới quyền Aleksandr Nevsky đánh bại quân Thụy Điển trên sông Neva. |
| 14/7/1928 | Thành lập Tân Việt Cách mệnh Đảng ở Việt Nam. |
| 14/7/1881 | Kẻ ngoài vòng pháp luật Billy the Kid bị bắn chết bởi Pat Garrett trước Pháo đài Sumner. |
| 14/7/1789 | Cách mạng Pháp bắt đầu khi Công xã Paris chiếm ngục pháo đài Bastille, thả các tù nhân và tịch thu kho súng đạn lớn của nhà tù. |
| 14/7/1223 | Louis VIII trở thành vua Pháp sau cái chết của cha là Philippe II. |
| 14/7/756 | Trong loạn An Sử, Đường Huyền Tông chạy khỏi kinh sư Trường An trong lúc quân An Lộc Sơn tiến gần đến thành. |