| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 14 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 2 |
| Mệnh ngày: Lập thu - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Đinh Sửu (1h-3h),Canh Thìn (7h-9h),Tân Tị (9h-11h),Quý Mùi (13h-15h),Bính Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 14/08/2026 |
| Âm lịch: 02/07/2026 tức ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h34 | Khoảng 18h28 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h13 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Thanh Long | Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Thiên Hình | Kỷ Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Nhâm Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Giáp Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Ất Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Đinh Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc Ngày: Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Giáp Dần, Mậu Dần. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Minh tinh: Tốt mọi việc |
| Mãn đức tinh: Tốt mọi việc |
| Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng |
| Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim Động vật: Dương (Dê) QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: Chôn cất, cắt áo. - Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột. - Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền. Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong, Đường tiền bất kiến chủ nhân lang, Mai táng thử nhật, quan lộc chí, Nhi tôn đại đại cận quân vương. Khai môn phóng thủy tu thương tử, Hôn nhân phu thê bất cửu trường. Tu thổ trúc tường thương sản nữ, Thủ phù song nữ lệ uông uông. |
Nhân thần |
| Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 14/8/1996 | Bộ giao thông vận tải nước ta đã tổ chức lễ khởi công xây dựng đường ô tô cao tốc Láng - Hoà Lạc giai đoạn I (thuộc tuyến đường mới Hà Nội - Ba Vì). |
| 14/8/1943 | Nhà vǎn, nhà báo Nguyễn An Ninh sinh nǎm 1900, quê ở Quán Tre, huyện Hóc Môn, tỉnh Gia Định (thành phố Hồ Chí Minh) qua đời. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 14/8/1947 | Chính phủ Anh công bố sắc lệnh Công nhận nền độc lập của Ấn Độ Chia Ấn Độ thành hai nước trên cơ sở tôn giáo: Ấn Độ của người Ấn Độ giáo, Pakistan của người hồi giáo. |
| 14/8/1941 | Diễn ra cuộc gặp gỡ giữa Tổng thống Mỹ Rudơven và thủ tướng Anh Sớcsin ở Terre Neuve (Đại Tây Dương) và soạn thảo hiến chương Đại Tây Dương. |
| 14/8/1956 | Nhà soạn kịch nổi tiếng, nhà thơ, nhà vǎn, nhà lý luận, nhà đạo đức xuất sắc người Đức Béctôn Brếch qua đời tại Béc lin. |
| 14/8/1945 | Bắt đầu Cách mạng tháng Tám tại Việt Nam, Mặt trận Việt Minh nhanh chóng giành được chính quyền. |
| 14/8/1921 | Với sự hỗ trợ của Liên Xô, Đường Nỗ Ô Lương Hải tuyên bố độc lập khỏi Trung Quốc và lập nên Cộng hòa Nhân dân Tuva. |
| 14/8/1916 | Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, Romania tuyên chiến với Áo-Hung, đứng về phe Hiệp Ước. |
| 14/8/1900 | Liên quân 8 nước tổng công kích kinh đô Bắc Kinh của triều Thanh nhằm chấm dứt Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn. |
| 14/8/74 | 14-8-74 TCN: Chỉ sau 27 ngày trị vì, Hoàng đế Lưu Hạ bị Thượng Quan thái hậu phế truất, sau đó Lưu Bệnh Dĩ trở thành hoàng đế mới của triều Hán, tức Hán Tuyên Đế. |