| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 14 | Tháng 8 năm 2026 (Bính Ngọ) 4 |
| Mệnh ngày: Bạch lộ - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Canh Dần (3h-5h),Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Đinh Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Hai, ngày 14/09/2026 |
| Âm lịch: 04/08/2026 tức ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Bạch lộ (từ 21h41 ngày 07/09/2026 đến 07h04 ngày 23/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h01 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 17h55 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Canh Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Tân Mão (5h-7h): Minh Đường | Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Câu Trận | Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Quý Tị (9h-11h): Chu Tước | Bính Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Kỷ Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc Ngày: Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương |
| Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Thần cách: Kỵ tế tự |
| Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch |
| Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng |
| Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Không phòng: Kỵ cưới hỏi |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Trương Ngũ hành: Thái âm Động vật: Lộc (con nai) TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi. - Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước - Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên. Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên. |
Nhân thần |
| Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 14/9/1952 | Thủ tướng Chính phủ có Nghị định truy tặng liệt sĩ Phan Khắc Trình (tức Dương Xuân Ngô), Phó trưởng ban Điệp báo Ty Công an Hà Nội, Huân chương Kháng chiến hạng ba. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 14/9/1960 | Tại một hội nghị ở Bagdad, các chính quyền Iran, Iraq, Kuwait, Ả Rập Saudi, và Venezuela thành lập Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa (OPEC) để thống nhất và phối hợp các chính sách dầu lửa. |
| 14/9/1901 | Theodore Roosevelt trở thành Tổng thống Hoa Kỳ, lúc đó là người trẻ nhất nhậm chức ở tuổi 42, tám ngày sau William McKinley bị ám sát. |
| 14/9/786 | Harun Al-Rashid trở thành khalip của đế quốc Abbas. |