| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 15 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 3 |
| Mệnh ngày: Lập thu - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Canh Dần (3h-5h),Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Đinh Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 15/08/2026 |
| Âm lịch: 03/07/2026 tức ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h35 | Khoảng 18h27 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h12 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Canh Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Tân Mão (5h-7h): Minh Đường | Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Câu Trận | Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Quý Tị (9h-11h): Chu Tước | Bính Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Kỷ Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Trừ (Tốt mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Âm Đức: Tốt mọi việc |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
| Ngũ Hợp: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ |
| Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương |
| Huyền Vũ: Kỵ an táng |
| Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng |
| Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ |
Ngày kỵ |
| Ngày 15-08-2026 là ngày Ngày Vãng vong. Ngày 15-08-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. - Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt. Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất. Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi. Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, Trú dạ thâu nhàn bất tạm an, Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử, Điền viên thoái tận, thủ cô hàn, Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt, Yêu đà bối khúc tự cung loan Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận, Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn. |
Nhân thần |
| Ngày 3 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 15/8/1946 | Chính phủ ra quyết định thành lập thị xã Hưng Yên, gồm có 2 khu phố Đầu Lĩnh và Đằng Giang. |
| 15/8/1945 | Từ ngày 25-8 đến 28-8-1945, Việt Nam giải phóng quân cùng toàn dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 15/8/1991 | Kaysone Phomvihane thôi chức Thủ tướng và bắt đầu nhiệm kỳ Chủ tịch nước thứ ba của Lào, ông giữ chức vụ này cho đến khi mất. |
| 15/8/1945 | Thiên hoàng Nhật Bản Hirohito tuyên bố đầu hàng Đồng Minh, kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai. |
| 15/8/1914 | Kênh đào Panama bắt đầu cho phép tàu thuyền qua lại, rút ngắn hải trình giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương thông qua Eo đất Panama. |
| 15/8/18671 | Pharađây - nhà vật lý và hoá học người Anh qua đời. Ông sinh ngày 22-9-1791 là người phát hiện ra hiện tượng cảm ứng điện từ, chỉ ra hiện tượng phát quang và khám phá ra tính nghịch từ. |
| 15/8/1771 | Ngày sinh Oantơ Xcốt, nhà vǎn Anh, sinh ra tại Xcốtlen và qua đời nǎm 1832. |
| 15/8/1760 | Trong Chiến tranh Bảy năm, quân đội Phổ do Friedrich Đại đế đánh bại một đạo quân Áo trong Trận Liegnitz. |
| 15/8/398 | Vài tháng sau khi soán Hậu Yên của họ Mộ Dung, Lan Hãn bị con rể là Mộ Dung Thịnh sát hại, Hậu Yên được phục hồi. |