| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 11 năm 2026 16 | Tháng 10 năm 2026 (Bính Ngọ) 8 |
| Mệnh ngày: Lập đông - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Giáp Tý (23h-1h),Ất Sửu (1h-3h),Đinh Mão (5h-7h),Canh Ngọ (11h-13h),Nhâm Thân (15h-17h),Quý Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Hai, ngày 16/11/2026 |
| Âm lịch: 08/10/2026 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập đông (từ 16h52 ngày 07/11/2026 đến 14h22 ngày 22/11/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h07 | Khoảng 17h15 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h49 | Khoảng 17h26 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long | Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Bính Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Mậu Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Kỷ Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Tân Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Giáp Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Ất Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Kim Ngày: Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Mậu Tý, Nhâm Tý. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Nguy (Xấu mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Đức: Tốt mọi việc |
| Nguyệt giải: Tốt mọi việc |
| Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu |
| Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành |
| Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Lại: Xấu mọi việc |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Tâm Ngũ hành: Thái âm Động vật: Hồ (Chồn) TÂM NGUYỆT HỒ: Khấu Tuân: XẤU (Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng. - Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường. Tâm tinh tạo tác đại vi hung, Cánh tao hình tụng, ngục tù trung, Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái, Mai táng tốt bộc tử tương tòng. Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật, Tử tử nhi vong tự mãn hung. Tam niên chi nội liên tạo họa, Sự sự giáo quân một thủy chung. |
Nhân thần |
| Ngày 16-11-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 16/11/1991 | Từ ngày 16-11 đến ngày 19-11-1991: Đại hội Đảng bộ Hà Nội lần thứ XI đã tiến hành. |
| 16/11/1989 | Chủ tịch Hội đồng nhà nước Võ Chí Công đã ký lệnh công bố Pháp lệnh về đê điều.. |
| 16/11/1983 | Từ ngày 16-11 đến 18-11-1983, tại Hà Nội đã diễn ra Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ IV. |
| 16/11/1925 | Ngày sinh nhà vǎn Nguyễn Thành Long. Ông sinh ra tại TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định và qua đời nǎm 1991 tại Hà Nội. |
| 16/11/1308 | Trần Khâm, tức Trần Nhân Tông qua đời. Ông sinh ngày 7-12-1258. Triều đại ông nổi bật tinh thần nhân quân dân đại đoàn kết, nổi tiếng qua hai cuộc Hội nghị Diên Hồng và Bình Than, và hai lần chiến thắng quân Nguyên xâm lược. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 16/11/1920 | Qantas, hàng hàng không quốc gia Úc, được thành lập tại Winton, Queensland. |
| 16/11/1945 | Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hiệp Quốc (UNESCO) được thành lập. |
| 16/11/1942 | Chiến tranh thế giới thứ hai: Chiến dịch Bó đuốc tại Bắc Phi kết thúc với thắng lợi của Đồng Minh. |
| 16/11/1632 | Quốc vương Gustav II Adolf của Thụy Điển tử trận khi giáo chiến với quân La Mã Thần thánh trong trận Lützen. |
| 16/11/1532 | Francisco Pizarro và binh lính của mình bắt được Hoàng đế Inca Atahualpa trong trận Cajamarca. |