| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 6 năm 2026 16 | Tháng 5 năm 2026 (Bính Ngọ) 2 |
| Mệnh ngày: Mang chủng - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Canh Dần (3h-5h),Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Đinh Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Ba, ngày 16/06/2026 |
| Âm lịch: 02/05/2026 tức ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h15 | Khoảng 18h39 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h31 | Khoảng 18h16 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Canh Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Tân Mão (5h-7h): Minh Đường | Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Câu Trận | Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Quý Tị (9h-11h): Chu Tước | Bính Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Kỷ Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Bình (Tốt mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng |
| Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết |
| Kính Tâm: Tốt đối với an táng |
| Tuế hợp: Tốt mọi việc |
| Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu |
| Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc |
| Hoàng Ân: Tốt mọi việc |
| Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Ngũ Hợp: Tốt mọi việc |
| Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc |
| Thiên Lại: Xấu mọi việc |
| Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc |
| Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc |
| Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành |
| Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng |
| Thần cách: Kỵ tế tự |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa Động vật: Hầu (Khỉ) CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn). - Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung. Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn. Trủy tinh tạo tác hữu đồ hình, Tam niên tất đinh chủ linh đinh, Mai táng tốt tử đa do thử, Thủ định Dần niên tiện sát nhân. Tam tang bất chỉ giai do thử, Nhất nhân dược độc nhị nhân thân. Gia môn điền địa giai thoán bại, Thương khố kim tiền hóa tác cần. |
Nhân thần |
| Ngày 2 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 16/6/1868 | Lãnh tụ nông dân Nguyễn Trung Trực đã cầm đầu cuộc khởi nghĩa chống Pháp xâm lược tại tỉnh Kiên Giang. |
| 16/6/1994 | Hiệp ước về những nguyên tắc cơ bản giữa liên bang Nga và Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được 2 bên ký kết tại Mátxcơva. |
| 16/6/1967 | Trung đội dân quân gái xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá đã bắn rơi 1 máy bay phản lực A4 của Mỹ. |
| 16/6/1951 | Toàn thể công nhân mỏ Hà Tu, Hòn Gai tổ chức bãi công đòi chủ mỏ tăng lương. Cuộc đấu tranh kiên quyết của công nhân mỏ Hà Tu đã thu được thắng lợi. Chủ mỏ phải tǎng lương cho công nhân 50 xu một ngày, và rút 2 chuyến xe ở những nơi khó làm. |
| 16/6/1919 | Nguyễn Tất Thành chính thức lấy tên Nguyễn Ái Quốc, gửi đến hội nghị Vécxây bản yêu sách của nhân dân Việt Nam đòi Chính phủ Pháp phải thừa nhận các quyền tự do, dân chủ và quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 16/6/2000 | Trừ khu tranh chấp Havot Sheba‘a, Israel tuân theo Nghị quyết 425 của Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc sau 22 năm từ khi nghị quyết ra đời, với nội dung yêu cầu Israel rút toàn bộ quân khỏi Liban. |
| 16/6/1963 | Liên Xô đã phóng lên quỹ đạo vệ tinh trái đất tàu vũ trụ Phương Đông 6 do Têrêscôva Valentina Vladimirôpna, công dân Liên Xô điều khiển vào 12 giờ 30 phút. |
| 16/6/1911 | Công ty tiền thân của IBM thành lập tại Endicott, New York. |
| 16/6/1407 | Trong Chiến tranh Minh - Đại Ngu, quân Minh bắt được vua Hồ Hán Thương và Thái thượng hoàng Hồ Quý Ly của Đại Ngu. |
| 16/6/907 | Hậu Lương Thái Tổ phong cho Tiết độ sứ Tiền Lưu tước hiệu Ngô Việt vương, sự kiện này thường được xem là mốc thời gian nước Ngô Việt ra đời. |
| 16-6 Ngày của Cha. | |