| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 16 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 4 |
| Mệnh ngày: Lập thu - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Nhâm Dần (3h-5h),Giáp Thìn (7h-9h),Ất Tị (9h-11h),Mậu Thân (15h-17h),Kỷ Dậu (17h-19h),Tân Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 16/08/2026 |
| Âm lịch: 04/07/2026 tức ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h35 | Khoảng 18h26 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h12 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh | Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long |
| Ất Tị (9h-11h): Minh Đường | Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ |
| Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang | Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Canh Tý (23h-1h): Thiên Lao | Tân Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ |
| Quý Mão (5h-7h): Câu Trận | Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Hình |
| Đinh Mùi (13h-15h): Chu Tước | Canh Tuất (19h-21h): Bạch Hổ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy Ngày: Nhâm Tuất; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Thìn, Giáp Thìn. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Đức: Tốt mọi việc |
| Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng |
| Thiên Quan: Tốt mọi việc |
| Nguyệt Ân: Tốt mọi việc |
| Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch |
| Kính Tâm: Tốt đối với an táng |
| Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự |
| Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương |
| Quả tú: Xấu với cưới hỏi |
| Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Ly sàng: Kỵ cưới hỏi |
| Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Tinh Ngũ hành: Thái dương Động vật: Mã TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật. - Nên làm: Xây dựng phòng mới. - Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. - Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy. Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng, Tiến chức gia quan cận Đế vương, Bất khả mai táng tính phóng thủy, Hung tinh lâm vị nữ nhân vong. Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến, Tự yếu quy hưu biệt giá lang. Khổng tử cửu khúc châu nan độ, Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương. |
Nhân thần |
| Ngày 16-08-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 16/8/1991 | Chủ tịch Hội đồng Nhà nước đã ký lệnh công bố Luật phổ cập giáo dục tiểu học. |
| 16/8/1945 | Từ 16-8 đến 17-8-1945, Quốc dân đại hội được triệu tập ở Tân Trào (Tuyên Quang). |
| 16/8/1935 | Đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai (lấy tên là Phan Lan) đã đọc bản tham luận nêu rõ phong trào đấu tranh và những thành tích của phụ nữ Đông Dương, sau đó đề cập đến vai trò phụ nữ trong cuộc đấu tranh hoà bình tại phiên họp thứ 40 Đại hội lần thứ 7 của Quốc tế cộng sản. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 16/8/1960 | Síp giành được độc lập sau một thỏa thuận giữa Anh Quốc, Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ. |
| 16/8/1945 | Hoàng đế Mãn Châu Quốc Phổ Nghi, cũng là hoàng đế cuối cùng của triều Thanh, bị Quân đội Liên Xô bắt trong lúc ông đang chuẩn bị chạy trốn sang Nhật Bản. |
| 16/8/1945 | Quốc dân đại hội đầu tiên do Đảng Cộng Sản Việt Nam tổ chức họp tại Chiến khu Tân Trào. |
| 16/8/1762 | Trong Chiến tranh Bảy năm, quân Phổ giành chiến thắng trước quân Áo trong trận Reichenbach. |
| 16/8/873 | Sau khi phụ hoàng Đường Ý Tông qua đời, Hoàng thái tử Lý Huân trở thành hoàng đế triều Đường, tức Đường Hy Tông. |