| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 17 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 5 |
| Mệnh ngày: Lập thu - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Quý Sửu (1h-3h),Bính Thìn (7h-9h),Mậu Ngọ (11h-13h),Kỷ Mùi (13h-15h),Nhâm Tuất (19h-21h),Quý Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Hai, ngày 17/08/2026 |
| Âm lịch: 05/07/2026 tức ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h35 | Khoảng 18h25 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h11 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Nhâm Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Giáp Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Ất Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Đinh Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Canh Thân (15h-17h): Thiên Hình | Tân Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy Ngày: Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Bình (Tốt mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên đức: Tốt mọi việc |
| Nguyệt giải: Tốt mọi việc |
| Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu |
| Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành |
| Ngũ Hợp: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc |
| Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
| Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc |
| Câu Trận: Kỵ an táng |
| Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
Ngày kỵ |
| Ngày 17-08-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Trương Ngũ hành: Thái âm Động vật: Lộc (con nai) TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi. - Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước - Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên. Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên. |
Nhân thần |
| Ngày 5 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 17/8/1968 | Từ 17-8 đến 30-9-1968, Quân và dân ta ở miền Nam lại mở đợt tiến công và nổi dậy lần thứ ba trong nǎm 1968. Ta đã đánh vào 27 thành phố, hơn 100 thị trấn, quận lỵ, chi khu quân sự, 17 sân bay, 3 kho và 6 Bộ tư lệnh sư đoàn của địch. |
| 17/8/1966 | Dân quân quận Phù Yên tỉnh Nghĩa Lộ bắn 3 phát súng trường xuyên thủng chiếc ghế ngồi của tên giặc lái máy bay Mỹ, góp phần xứng đáng cùng bộ đội Pháp cao xạ bắn rơi một chiếc F4 Mỹ. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 17/8/2007 | Chính quyền Việt Nam cấp đăng ký hoạt động tôn giáo cho giáo hội Minh Sư Đạo. |
| 17/8/1914 | Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, quân Nga bị quân Đức đẩy lui trong Trận Stallupönen. |
| 17/8/1886 | Nhà khoa học Bútlêrốp qua đời. Ông sinh ngày 15-9-1828, tại một thị trấn nhỏ nước Nga. |
| 17/8/1870 | Trong Chiến tranh Pháp-Phổ, quân đội Phổ cùng đồng minh bắt đầu cuộc vây hãm pháo đài Toul của Pháp. |
| 17/8/1848 | Nhà bác học Thụy Điển Giôn Giacốp Bêzêliút qua đời. Ông sinh ngày 20-8-1779 tại Thụy Điển. Những khái niệm quan trọng gắn liền với tên tuổi như: Hoá học, hữu cơ, xúc tác, tính thù hình, hiện tượng đồng phân ... Ký hiệu các nguyên tố mà chúng ta dùng ngày nay là do ông đề nghị. |
| 17/8/1798 | Đức Mẹ Maria được các tín hữu Công giáo La Mã Việt Nam tin rằng hiện ra tại Quảng Trị, sự kiện được gọi là Đức Mẹ La Vang |
| 17/8/1689 | Khởi đầu một cuộc khủng hoảng giữa phụ chính Sofia Alekseyevna và em khác mẹ là Sa hoàng Nga Pyotr, kết quả Sofia bị lật đổ. |