| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 11 năm 2026 18 | Tháng 10 năm 2026 (Bính Ngọ) 10 Tết Thường Tân |
| Mệnh ngày: Lập đông - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Kỷ Sửu (1h-3h),Nhâm Thìn (7h-9h),Quý Tị (9h-11h),Ất Mùi (13h-15h),Mậu Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Tư, ngày 18/11/2026 |
| Âm lịch: 10/10/2026 tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập đông (từ 16h52 ngày 07/11/2026 đến 14h22 ngày 22/11/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h08 | Khoảng 17h14 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h50 | Khoảng 17h26 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long | Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Canh Dần (3h-5h): Thiên Hình | Tân Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Giáp Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Bính Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Đinh Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Kỷ Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa Ngày: Bính Thân; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Canh Dần, Nhâm Dần. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa |
| Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt |
| Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
| Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc |
| Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng |
| Không phòng: Kỵ cưới hỏi |
| Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Cơ Ngũ hành: Thủy Động vật: Báo (Beo) CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...) - Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. - Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, Tuế tuế niên niên đại cát xương, Mai táng, tu phần đại cát lợi, Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương. Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc, Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương. Phúc ấm cao quan gia lộc vị, Lục thân phong lộc, phúc an khang. |
Nhân thần |
| Ngày 18-11-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 18/11/1964 | Đại đội 3 pháo cao xạ đã bắn rơi một chiếc máy bay RF101 và 2 chiếc T28 của Mỹ ở miền Tây tỉnh Quảng Bình. |
| 18/11/1930 | Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh gửi cho các cấp uỷ Đảng và toàn thể đảng viên. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 18/11/1993 | Hạ viện Hoa Kỳ thông qua Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ. |
| 18/11/1942 | Liên Xô kết thúc giai đoạn phòng thủ trong Trận Stalingrad. |
| 18/11/1912 | Trong Chiến tranh Balkan lần thứ nhất, quân Ottoman đại thắng trước quân Bulgaria trong Trận Çatalca lần thứ nhất. |
| 18/11/923 | Hậu Đường Trang Tông Lý Tồn Úc đem quân đến thủ đô Đại Lương của Hậu Lương, Hoàng đế Hậu Lương Chu Hữu Trinh quyết định tự sát. |