| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 6 năm 2026 18 | Tháng 5 năm 2026 (Bính Ngọ) 4 |
| Mệnh ngày: Mang chủng - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Quý Sửu (1h-3h),Bính Thìn (7h-9h),Mậu Ngọ (11h-13h),Kỷ Mùi (13h-15h),Nhâm Tuất (19h-21h),Quý Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Năm, ngày 18/06/2026 |
| Âm lịch: 04/05/2026 tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h15 | Khoảng 18h39 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h31 | Khoảng 18h17 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Nhâm Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Giáp Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Ất Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Đinh Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Canh Thân (15h-17h): Thiên Hình | Tân Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy Ngày: Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên đức: Tốt mọi việc |
| Ngũ phú: Tốt mọi việc |
| Phúc Sinh: Tốt mọi việc |
| Ngũ Hợp: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa |
| Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng |
| Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương |
| Không phòng: Kỵ cưới hỏi |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc Động vật: Hãn TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. - Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường. - Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, Kim bảng đề danh đệ nhất tiên, Mai táng, tu phòng kinh tốt tử, Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Ngưu mã trư dương vượng mạc cát, Quả phụ điền đường lai nhập trạch, Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. |
Nhân thần |
| Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 18/6/1960 | Đoàn Vinh Quang là đơn vị đầu tiên đạt danh hiệu Ba nhất. |
| 18/6/1949 | Cục Vận tải thuộc Bộ Quốc phòng được thành lập. |
| 18/6/1985 | Nhà hoạt động cách mạng, nhà thơ Xuân Thủy qua đời tại Hà Nội. Ông tên thật là Nguyễn Trọng Khâm sinh ngày 2-9-1912 tại xã Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội. Các tập thơ tiêu biểu của ông: Thơ Xuân Thuỷ (1974) và Đương xuân (1979). |
| Sự kiện quốc tế | |
| 18/6/2012 | Salman bin Abdulaziz Al Saud trở thành Thái tử Ả Rập Saudi. |
| 18/6/1983 | Trên tàu con thoi Challenger, nhà du hành vũ trụ Sally Ride trở thành người phụ nữ Hoa Kỳ đầu tiên bay vào không gian. |
| 18/6/1882 | Đimitơrốps vị lãnh tụ của cách mạng Bungari, người xây dựng nước Bungari XHCN, nhà hoạt động lỗi lạc của phong trào cộng sản quốc tế ra đời. |
| 18/6/1858 | Charles Darwin nhận được bản thảo từ người bạn là nhà tự nhiên học Alfred Russel Wallace về chọn lọc tự nhiên, điều này thúc đẩy Darwin công bố lý thuyết của ông về tiến hóa. |
| 18/6/1815 | Chiến tranh Liên minh thứ bảy: Napoléon Bonaparte thất bại trong trận chiến cuối cùng của ông, trận Waterloo tại nước Bỉ ngày nay. |
| 18/6/1053 | Humphrey của Hauteville thống lĩnh quân đội Norman trong trận Civitate chống lại các lực lượng của Giáo hoàng Nicholas II và Đế quốc La Mã Thần thánh. |