| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 19 | Tháng 8 năm 2026 (Bính Ngọ) 9 |
| Mệnh ngày: Bạch lộ - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Kỷ Sửu (1h-3h),Nhâm Thìn (7h-9h),Quý Tị (9h-11h),Ất Mùi (13h-15h),Mậu Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 19/09/2026 |
| Âm lịch: 09/08/2026 tức ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Bạch lộ (từ 21h41 ngày 07/09/2026 đến 07h04 ngày 23/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h44 | Khoảng 17h56 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 17h52 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long | Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Canh Dần (3h-5h): Thiên Hình | Tân Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Giáp Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Bính Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Đinh Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Kỷ Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa Ngày: Bính Thân; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Canh Dần, Nhâm Dần. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc |
| Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự |
| Ngũ phú: Tốt mọi việc |
| Cát Khánh: Tốt mọi việc |
| Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Bạch hổ: Kỵ an táng |
| Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Đê Ngũ hành: Thổ Động vật: Lạc (Lạc đà) ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này. - Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. - Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì sao Đê đăng viên tại Thìn. Đê tinh tạo tác chủ tai hung, Phí tận điền viên, thương khố không, Mai táng bất khả dụng thử nhật, Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng, Nhược thị hôn nhân ly biệt tán, Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung. Hành thuyền tắc định tạo hướng một, Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng. |
Nhân thần |
| Ngày 19-09-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 19/9/1981 | Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Việt - Xô bắt đầu thăm dò, khai thác dầu và khí ở thềm lục địa phía Nam nước ta. |
| 19/9/1913 | Ngày sinh nhà văn Nguyễn Đình Lạp, người có bút danh Yến Đình, sinh ra ở Bạch Mai - Hà Nội, chuyên viết tiểu thuyết xã hội, nổi tiếng trước Cách mạng. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là: Ngoại ô (năm 1941), Ngõ hẻm (1943). Ông mất ngày 24-4-1952 |
| 19/9/1900 | Ngày sinh của vua Duy Tân tức Nguyễn Phúc Vĩnh San, vua thứ 11 nhà Nguyễn. Ông làm vua từ năm 1907 đến năm 1916. Năm 1916, ông cùng Thái Phiên và Trần Cao Vân trong Việt Nam Quang Phục hội, dựa vào số binh lính bị mộ sang Pháp để tổ chức khởi nghĩa ở Huế và miền Nam Trung Kỳ. Công việc bị bại lộ, ông bị thực dân Pháp đày sang đảo Rêuyniông (châu Phi), cuối năm 1945, ông mất do tai nạn máy bay ở châu Phi. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 19/9/2006 | Quân đội Thái Lan tiến hành đảo chính, lật đổ chính phủ của Thủ tướng Thaksin Shinawatra trong khi ông đang tham gia kỳ họp của Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc ở New York. |
| 19/9/1991 | Người băng Ötzi được hai du khách người Đức phát hiện, là một xác ướp tự nhiên được bảo quản rất tốt của một người đàn ông từ khoảng năm 3300 TCN. |
| 19/9/1973 | Quốc vương Carl XVI Gustaf của Thụy Điển tiến hành lễ đăng quang tại Stockholm. |
| 19/9/1944 | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Phần Lan và Liên Xô ký thỏa thuận đình chiến, kết thúc Chiến tranh Tiếp diễn. |
| 19/9/1983 | Quốc khánh Saint Kitts và Nevis. |
| 19/9/1935 | Ngày mất Cônxtantin Êđuaôvich Xiôncốpxki, ông sinh năm 1857 tại Liên Xô, được các nhà khoa học thế giới công nhận là ông tổ ngành du hành vũ trụ. Đáng tiếc sau khi ông qua đời 22 năm, những ước mơ của ông mới thành hiện thực. Năm 1957, vệ tinh nhân tạo đầu tiên của Liên Xô mới được phóng vào vũ trụ. |