| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 20 | Tháng 8 năm 2026 (Bính Ngọ) 10 |
| Mệnh ngày: Bạch lộ - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Canh Tý (23h-1h),Nhâm Dần (3h-5h),Quý Mão (5h-7h),Bính Ngọ (11h-13h),Đinh Mùi (13h-15h),Kỷ Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 20/09/2026 |
| Âm lịch: 10/08/2026 tức ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Bạch lộ (từ 21h41 ngày 07/09/2026 đến 07h04 ngày 23/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h44 | Khoảng 17h55 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 17h51 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Quý Mão (5h-7h): Minh Đường | Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Tân Sửu (1h-3h): Câu Trận | Giáp Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Ất Tị (9h-11h): Chu Tước | Mậu Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Canh Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Tân Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa Ngày: Đinh Dậu; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Tân Mão, Quý Mão. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên thành: Tốt mọi việc |
| Quan nhật: Tốt mọi việc |
| Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Ngục: Xấu mọi việc |
| Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà |
| Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc |
| Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Nguyệt Hình: Xấu mọi việc |
| Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ |
| Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Phòng Ngũ hành: Thái dương Động vật: Thố (Thỏ) PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. - Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo. - Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả. - Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, Huyết tài ngưu mã biến sơn cương, Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch, Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang. Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật, Cao quan tiến chức bái Quân vương. Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện, Tam niên bào tử chế triều đường. |
Nhân thần |
| Ngày 20-09-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 20/9/1971 | Từ ngày 20-9 đến 23-9-1971 diễn ra đại hội anh hùng, chiến sĩ thi đua các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng Đông Nam Bộ và Sài Gòn. |
| 20/9/1961 | Lần đầu tiên ở Việt Nam đã thực hiện tốt thủ thuật mổ gan khô (lúc cắt gan không chảy máu) tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (Hà Nội). Phương pháp mổ gan khô của Giáo sư Tôn Thất Tùng thành công là một cống hiến quan trọng cho sự nghiệp phát triển của nền y học Việt Nam và thế giới. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 20/9/2001 | Trong diễn văn trước phiên họp chung của lưỡng viện quốc hội và công chúng, Tổng thống Hoa Kỳ George W. Bush tuyên bố Chiến tranh chống khủng bố. |
| 20/9/1954 | Chương trình FORTRAN đầu tiên được chạy. |
| 20/9/1946 | Liên hoan phim Cannes đầu tiên khai mạc. Trong mùa giải này có 11 tác phẩm điện ảnh đoạt Cành cọ vàng-đương thời được gọi Giải thưởng lớn. |
| 20/9/1977 | Tại phiên họp lần thứ 32 của đại hội đồng Liên hiệp quốc ở New York (Mỹ), Việt Nam chính thức được công nhận là hội viên thứ 149 của Liên hiệp quốc. |
| 20/9/1891 | Xe hơi đầu tiên chạy bằng xăng được trưng bày tại Springfield, Massachusetts, Hoa Kỳ. |