| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 11 năm 2026 22 | Tháng 10 năm 2026 (Bính Ngọ) 14 |
| Mệnh ngày: Lập đông, đến 14:23 chuyển tiết Tiểu tuyết - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Đinh Sửu (1h-3h),Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h),Giáp Thân (15h-17h),Ất Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 22/11/2026 |
| Âm lịch: 14/10/2026 tức ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập đông (từ 16h52 ngày 07/11/2026 đến 14h22 ngày 22/11/2026) Tiểu tuyết (từ 14h23 ngày 22/11/2026 đến 09h51 ngày 07/12/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h10 | Khoảng 17h14 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h51 | Khoảng 17h27 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long | Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Canh Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Tân Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Quý Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Bính Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Đinh Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ Ngày: Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Trừ (Tốt mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên đức hợp: Tốt mọi việc |
| Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc |
| Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường |
| U Vi tinh: Tốt mọi việc |
| Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Bạch hổ: Kỵ an táng |
| Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ |
| Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ |
Ngày kỵ |
| Ngày 22-11-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Hư Ngũ hành: Thái dương Động vật: Thử (con chuột) HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật. - Nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, tnhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh rạch. - Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại ngày Thìn đắc địa tốt nhất. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư đăng viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch thì Sao Hư phạm Diệt Một: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, kỵ nhất là đi thuyền không tránh khỏi rủi ro. Hư tinh tạo tác chủ tai ương, Nam nữ cô miên bất nhất song, Nội loạn phong thanh vô lễ tiết, Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng, Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa, Hổ giảo, xà thương cập tốt vong. Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh, Gia phá, nhân vong, bất khả đương. |
Nhân thần |
| Ngày 14 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Kim Thổ (Xấu) Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 22/11/1972 | Máy bay B-52 Stratofortress của Hoa Kỳ bị rớt lần đầu tiên trong chiến tranh Việt Nam. |
| 22/11/1945 | Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban hành chính các cấp. Sắc lệnh quy định cách thức tổ chức chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước. |
| 22/11/1916 | Ngày sinh nhà thơ Phạm Huy Thông. Ông sinh ra tại tỉnh Hưng Yên và mất nǎm 1988 tại Hà Nội. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Yêu đương, Anh Nga, Tần Ngọc, Tiếng địch trong sông Ô. |
| 22/11/1871 | Nhà yêu nước Nguyễn Trường Tộ qua đời. Ông sinh nǎm 1828, quê Hưng Nguyên, Nghệ An. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 22/11/1975 | Juan Carlos trở thành Quốc vương Tây Ban Nha sau khi Francisco Franco chết. |
| 22/11/1967 | Hội đồng bảo an LHQ thông qua Nghị quyết số 242 về một bộ nguyên tắc để hướng dẫn cuộc đàm phán về giải quyết hòa bình giữa Ả Rập và Israel. |
| 22/11/1963 | Ở Dallas, Texas, Tổng thống Mỹ John F. Kennedy bị ám sát và Thống đốc Texas John B. Connally bị thương nặng. |
| 22/11/1757 | Trong Chiến tranh Bảy năm, quân Áo giành thắng lợi trước quân Phổ trong trận Breslau. |
| 22/11/617 | Trong thời kỳ chuyển giao từ triều Tùy sang triều Đường, Tiêu Tiển xưng là Lương vương và cải niên hiệu nhằm thể hiện sự độc lập với triều Tùy. |