| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 23 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 11 |
| Mệnh ngày: Lập thu, đến 09:18 chuyển tiết Xử thử - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Ất Sửu (1h-3h),Mậu Thìn (7h-9h),Canh Ngọ (11h-13h),Tân Mùi (13h-15h),Giáp Tuất (19h-21h),Ất Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 23/08/2026 |
| Âm lịch: 11/07/2026 tức ngày Kỷ Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026) Xử thử (từ 09h18 ngày 23/08/2026 đến 21h40 ngày 07/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h37 | Khoảng 18h21 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h08 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Giáp Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Bính Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Đinh Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Kỷ Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Nhâm Thân (15h-17h): Thiên Hình | Quý Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc Ngày: Kỷ Tỵ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Quý Hợi, Đinh Hợi. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương |
| Ngũ phú: Tốt mọi việc |
| U Vi tinh: Tốt mọi việc |
| Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Lục Hợp: Tốt mọi việc |
| Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa |
| Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Thần cách: Kỵ tế tự |
| Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa |
| Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng |
| Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Phòng Ngũ hành: Thái dương Động vật: Thố (Thỏ) PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. - Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo. - Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả. - Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, Huyết tài ngưu mã biến sơn cương, Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch, Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang. Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật, Cao quan tiến chức bái Quân vương. Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện, Tam niên bào tử chế triều đường. |
Nhân thần |
| Ngày 23-08-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì. |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 23/8/1979 | Bảo tàng lịch sử Hồ Chí Minh (đặt trong Thảo Cầm Viên của thành phố) được thành lập. |
| 23/8/1911 | Nhà thơ Bút Tre tên thật là Đặng Vǎn Đǎng ra đời tại xã Đồng Lương, Sông Thao, Phú Thọ. Tác phẩm thơ đã xuất bản: Rừng cọ đồi chè; Phú Thọ lớn lên; Sông Lô - sông Chảy; Đồng Tâm thắm thịt thay da; Một ngày của Phú Thọ v.v. |
| 23/8/1907 | Nhà viết kịch bản tuồng Đào Tấn qua đời. Ông sinh nǎm 1845 ở xã Tuy Lộc, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Đào Tấn là một diễn viên xuất sắc, một đạo diễn tài nǎng, một nhà thơ độc đáo và là một trong những nhà lý luận sân khấu đầu tiên ở nước ta. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 23/8/1958 | Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc bắt đầu pháo kích Kim Môn, khởi đầu Khủng hoảng eo biển Đài Loan lần 2. |
| 23/8/1939 | Liên Xô và Đức Quốc Xã ký kết Hiệp ước không xâm lược lẫn nhau), trong đó bao gồm việc phân chia ảnh hưởng tại Đông Âu. |
| 23/8/1866 | Chiến tranh Áo-Phổ kết thúc bằng Hòa ước Praha. |
| 23/8/1765 | Khởi đầu cuộc Chiến tranh Xiêm-Miến giữa Ayutthaya và Konbaung . |
| 23/8/1305 | Hiệp sĩ William Wallace bị hành hình vì phạm tội đại nghịch ở Luân Đôn. |
| 23/8/476 | Sau khi phế truất hoàng đế La Mã Romulus Augustus, thủ lĩnh người Germain Odoacer được binh lính tôn là rex Italiae (Vua Ý). |