| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 23 | Tháng 8 năm 2026 (Bính Ngọ) 13 |
| Mệnh ngày: Bạch lộ, đến 07:05 chuyển tiết Thu phân - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Đinh Sửu (1h-3h),Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h),Giáp Thân (15h-17h),Ất Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Tư, ngày 23/09/2026 |
| Âm lịch: 13/08/2026 tức ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Bạch lộ (từ 21h41 ngày 07/09/2026 đến 07h04 ngày 23/09/2026) Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h45 | Khoảng 17h53 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 17h49 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long | Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Canh Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Tân Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Quý Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Bính Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Đinh Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ Ngày: Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Bình (Tốt mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Đức: Tốt mọi việc |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Thiên Quan: Tốt mọi việc |
| Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Lại: Xấu mọi việc |
| Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc |
| Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng |
| Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ |
| Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
Ngày kỵ |
| Ngày 23-09-2026 là ngày Ngày Vãng vong. Ngày 23-09-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Cơ Ngũ hành: Thủy Động vật: Báo (Beo) CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh...) - Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. - Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, Tuế tuế niên niên đại cát xương, Mai táng, tu phần đại cát lợi, Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương. Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc, Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương. Phúc ấm cao quan gia lộc vị, Lục thân phong lộc, phúc an khang. |
Nhân thần |
| Ngày 13 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 23/9/1976 | Việt Nam gia nhập Ngân hàng phát triển châu Á (viết tắt là ADB). |
| 23/9/1954 | Đội Thể Công nay là Đoàn TDTT Quân đội thuộc Tổng cục Chính trị nay trực thuộc Cục Huấn luyện chiến đấu - Bộ Tổng tham mưu, được thành lập. |
| 23/9/1945 | Thực dân Pháp được sự giúp đỡ của quân Anh - Ấn đã nổ súng đánh chiếm hàng loạt mục tiêu quan trọng trong thành phố Sài Gòn, bắt đầu cuộc chiến tranh xâm lược lại Đông Dương. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 23/9/1889 | Yamauchi Fusajirō sáng lập Nintendo ở Kyoto, Nhật Bản, để sản xuất và bán lá bài hanafuda. |
| 23/9/1932 | Vương quốc Hejaz và Nejd đổi tên thành Vương quốc Ả Rập Saudi, với thủ đô tại Riyadh. |
| 23/9/1875 | Billy the Kid bị cảnh sát bắt lần đầu tiên với tội ăn cắp, bắt đầu sự nghiệp tay súng ngoài vòng pháp luật nổi tiếng ở vùng biên cương Hoa Kỳ. |
| 23/9/1846 | Dùng các dự đoán của nhà toán học Pháp Urbain Le Verrier, nhà thiên văn học Đức Johann Gottfried Galle phát hiện ra sao Hải Vương. |