| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 24 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 12 |
| Mệnh ngày: Xử thử - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Đinh Sửu (1h-3h),Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h),Giáp Thân (15h-17h),Ất Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Hai, ngày 24/08/2026 |
| Âm lịch: 12/07/2026 tức ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Xử thử (từ 09h18 ngày 23/08/2026 đến 21h40 ngày 07/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h38 | Khoảng 18h20 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h08 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long | Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Canh Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Tân Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Quý Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Bính Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Đinh Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ Ngày: Canh Ngọ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Giáp Tý, Bính Tý. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây |
| Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc |
| Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Ngục: Xấu mọi việc |
| Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà |
| Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành |
| Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch |
| Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Bạch hổ: Kỵ an táng |
| Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Tâm Ngũ hành: Thái âm Động vật: Hồ (Chồn) TÂM NGUYỆT HỒ: Khấu Tuân: XẤU (Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm: Làm bất cứ việc gì cũng không hợp với sao Hung tú này. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng. - Ngoại lệ: Sao Tâm gặp ngày Dần rất tốt, có thể tiến hành làm các việc nhỏ bình thường. Tâm tinh tạo tác đại vi hung, Cánh tao hình tụng, ngục tù trung, Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái, Mai táng tốt bộc tử tương tòng. Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật, Tử tử nhi vong tự mãn hung. Tam niên chi nội liên tạo họa, Sự sự giáo quân một thủy chung. |
Nhân thần |
| Ngày 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 24/8/1968 | Cục Xǎng dầu Tổng cục Hậu cần được thành lập. |
| 24/8/1958 | Khánh thành sân vận động Hàng Đẫy. Đây là một sân vận động hiện đại đầu tiên ở miền Bắc, xây dựng trên sân bãi Hàng Đẫy cũ của Hà Nội. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 24/8/2006 | Hiệp hội Thiên văn Quốc tế (IAU) định nghĩa lại khái niệm hành tinh, sao Diêm Vương do vậy trở thành hành tinh lùn. |
| 24/8/1991 | Sau cuộc đảo chính tháng Tám, Mikhail Gorbachev từ chức người đứng đầu của Đảng Cộng sản Liên Xô. |
| 24/8/1942 | Khởi đầu trận chiến Đông Solomon trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tàu sân bay Ryūjō của Nhật Bản bị đắm, tàu sân bay USS Enterprise của Hoa Kỳ bị hư hại nặng. |
| 24/8/1991 | Goócbachốp tuyên bố từ chức Tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô. |
| 24/8/1802 | Ngày sinh nhà vǎn nổi tiếng của nước Pháp thế kỷ 19 Alếcxǎngđrơ Đuyma (Dumas Alesandre (père)), còn gọi là Đuyma bố. Các tác phẩm của ông như: Ba chàng ngự lâm pháo thủ, Bá tước Môngtê Cristô, Nữ hoàng Mácgô... |
| 24/8/1814 | Trong Chiến tranh Hoa Kỳ - Anh Quốc, trong trận đốt cháy Washington, quân Anh tiến vào thủ đô Washington, D.C. của Hoa Kỳ. |
| 24/8/1572 | Đô đốc Gaspard de Coligny, lãnh tụ phe Kháng Cách, bị ám sát, khởi đầu cho vụ Thảm sát Ngày lễ Thánh Barthélemy tại Pháp. |
| 24/8/1246 | Sau một vài năm Đại khả đôn Thoát Liệt Ca Na nhiếp chính, Quý Do đăng cơ đại hãn của đế quốc Mông Cổ. |