| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 11 năm 2026 25 | Tháng 10 năm 2026 (Bính Ngọ) 17 |
| Mệnh ngày: Tiểu tuyết - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Nhâm Tý (23h-1h),Giáp Dần (3h-5h),Ất Mão (5h-7h),Mậu Ngọ (11h-13h),Kỷ Mùi (13h-15h),Tân Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Tư, ngày 25/11/2026 |
| Âm lịch: 17/10/2026 tức ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Tiểu tuyết (từ 14h23 ngày 22/11/2026 đến 09h51 ngày 07/12/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h12 | Khoảng 17h13 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h53 | Khoảng 17h27 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Ất Mão (5h-7h): Minh Đường | Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Quý Sửu (1h-3h): Câu Trận | Bính Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Đinh Tị (9h-11h): Chu Tước | Canh Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Nhâm Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Quý Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim Ngày: Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Âm Đức: Tốt mọi việc |
| Mãn đức tinh: Tốt mọi việc |
| Tam Hợp: Tốt mọi việc |
| Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Ngục: Xấu mọi việc |
| Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà |
| Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc |
| Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Huyền Vũ: Kỵ an táng |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Bích Ngũ hành: Thủy Động vật: Du BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. - Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ. - Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát. Bích tinh tạo ác tiến trang điền Ti tâm đại thục phúc thao thiên, Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến, Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền, Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến, Gia trung chủ sự lạc thao nhiên Hôn nhân cát lợi sinh quý tử, Tảo bá thanh danh khán tổ tiên. |
Nhân thần |
| Ngày 17 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thuần Dương (Xấu) Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 25/11/1973 | Học giả Trần Vǎn Giáp quê ở huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương qua đời. Ông sinh nǎm 1898 tại Hà Nội. |
| 25/11/1945 | Trung ương Đảng ra chỉ thị: Kháng chiến và kiến quốc. |
| 25/11/1878 | Bùi Viện quê ở xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình qua đời. Ông sinh nǎm 1839, là người Việt Nam đầu tiên đến Hoa Kỳ và gặp tổng thống Hoa Kỳ để đặt quan hệ giữa hai nước. |
| 25/11/1854 | Nhà Nho yêu nước Lương Vǎn Can ra đời tại làng Nhị Khê, huyện Thường Tín tỉnh Hà Tây. Ông là một trong những người thành lập trường Đông Kinh Nghĩa Thục ở Hà Nội tháng 3-1907. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 25/11/1992 | Hội đồng Liên bang Tiệp Khắc bỏ phiếu quyết định chia tách liên bang thành Cộng hòa Séc và Cộng hòa Slovakia từ ngày 1 tháng 1 năm 1993. |
| 25/11/1970 | Nhà văn - quân nhân Nhật Bản Mishima Yukio tự vẫn theo nghi thức seppuku sau một nỗ lực đảo chính bất thành nhằm phục hồi thực quyền cho Thiên hoàng. |
| 25/11/1956 | Phiđen cùng 81 chiến sĩ đã từ Mêhicô đáp tàu Granma từ Mêhicô vượt biển trở về Tổ quốc. |
| 25/11/1940 | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, hai loại máy bay De Havilland Mosquito và Martin B-26 Marauder thực hiện chuyến bay đầu tiên. |
| 25/11/1925 | Prajadhipok trở thành quân chủ thứ bảy của vương triều Chakri, là vị quân chủ quân chủ chuyên chế cuối cùng của Thái Lan. |
| 25/11/1745 | Trong Chiến tranh Kế vị Áo, trận Katholisch-Hennersdorf và Görlitz kết thúc với thắng lợi của quân Phổ trước quân Áo-Sachsen. |