| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 7 năm 2026 25 | Tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) 12 |
| Mệnh ngày: Đại thử - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Đinh Sửu (1h-3h),Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h),Giáp Thân (15h-17h),Ất Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 25/07/2026 |
| Âm lịch: 12/06/2026 tức ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h27 | Khoảng 18h38 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h40 | Khoảng 18h19 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long | Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Canh Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Tân Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Quý Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Bính Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Đinh Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ Ngày: Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường |
| Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
| Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành |
| Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương |
| Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Đê Ngũ hành: Thổ Động vật: Lạc (Lạc đà) ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này. - Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. - Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì sao Đê đăng viên tại Thìn. Đê tinh tạo tác chủ tai hung, Phí tận điền viên, thương khố không, Mai táng bất khả dụng thử nhật, Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng, Nhược thị hôn nhân ly biệt tán, Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung. Hành thuyền tắc định tạo hướng một, Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng. |
Nhân thần |
| Ngày 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 25/7/1960 | Nhà vǎn Nguyễn Huy Tưởng qua đời. Ông sinh nǎm 1912 ở xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Hà Nội. Tác phẩm nổi tiếng của ông: Đêm hội Long Trì, Vũ Như Tô, Cột đồng mã viện; Những người ở lại, Kỹ sư Cao Lạng; Truyện Anh Lực, Sống mãi với Thủ đô. |
| 25/7/1938 | 25-7-1938 xuất bản tác phẩm Vấn đề dân cày của các đồng chí Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp. Tác phẩm ký bằng bút danh Qua Ninh và Vân Đình phát hành tại Hà Nội. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 25/7/1978 | Em bé ống nghiệm đầu tiên đã ra đời ở bệnh viện Oldham (nước Anh). |
| 25/7/1969 | Tổng thống Hoa Kỳ Richard Nixon công bố học thuyết Nixon tại Guam, khởi đầu Việt Nam hóa chiến tranh trong Chiến tranh Việt Nam. |
| 25/7/1947 | Festival đầu tiên của thanh niên và sinh viên thế giới khai mạc ở Praha, thủ đô của Tiệp Khắc cũ. Đây là ngày hội của tuổi trẻ các nước đấu tranh cho hoà bình và tiến bộ xã hội. |
| 25/7/1909 | Người đầu tiên thực hiện chuyến bay vượt biển Mǎngsơ là Lui Blêriô, một người Pháp. |
| 25/7/1894 | Hải quân Nhật Bản và Đại Thanh giao chiến trong trận Phong Đảo ở Nha Sơn thuộc Triều Tiên, mở đầu Chiến tranh Thanh-Nhật. |
| 25/7/1603 | Quốc vương James VI của Scotland đăng quang ngôi vị quốc vương Anh, trở thành James I của Anh, Vương quốc Anh và Vương quốc Scotland tiến vào một liên minh cá nhân. |
| 25/7/1261 | Quân Nicaea dưới quyền chỉ huy của Alexios Strategopoulos tái chiếm Constantinopolis từ quân La Tinh. |
| 25/7/306 | Constantinus Đại đế được đội quân của mình tôn làm hoàng đế La Mã sau khi Constantius Chlorus từ trần. |