| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 25 | Tháng 8 năm 2026 (Bính Ngọ) 15 Tết Trung Thu |
| Mệnh ngày: Thu phân - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Canh Tý (23h-1h),Tân Sửu (1h-3h),Giáp Thìn (7h-9h),Ất Tị (9h-11h),Đinh Mùi (13h-15h),Canh Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 25/09/2026 |
| Âm lịch: 15/08/2026 tức ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h46 | Khoảng 17h51 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 17h48 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Canh Tý (23h-1h): Thanh Long | Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Nhâm Dần (3h-5h): Thiên Hình | Quý Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Bính Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Mậu Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Kỷ Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Tân Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim Ngày: Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Bính Thân, Canh Thân. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên đức: Tốt mọi việc |
| Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) |
| Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa |
| Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Ngưu Ngũ hành: Kim Động vật: Ngưu (Trâu) NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: Đi thuyền, may áo. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. - Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được. Sao Ngưu gặp trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được. Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, Cửu hoành tam tai bất khả thôi, Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái, Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy. Giá thú, hôn nhân giai tự tổn, Kim ngân tài cốc tiệm vô chi. Nhược thị khai môn, tính phóng thủy, Ngưu trư dương mã diệc thương bi. |
Nhân thần |
| Ngày 25-09-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Lịch phật |
| Lễ vía Nguyệt Quang Bồ Tát đản sinh |
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 25/9/1984 | Ngày mất nhà nghiên cứu văn học, Giáo sư Đặng Thai Mai. Ông sinh ngày 15-12-1902 quê ở Lương Điền, Thanh Chương, Nghệ An, là người đầu tiên viết về lý luận văn học theo quan điểm mác xít và nổi tiếng ngay với tác phẩm Văn học khái luận. Ông còn giữ nhiều chức vụ như: Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Chủ tịch Uỷ ban kháng chiến tỉnh Thanh Hoá, Chủ tịch Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật, Viện trưởng Viện Văn học Việt Nam, Đại biểu quốc hội. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 25/9/1970 | Ngày mất Êrich Maria Rơmác, nhà văn người Đức, sinh ngày 22-6-1898. Các tác phẩm chính của ông là: Phía Tây không có gì lạ, Khải hoàn môn, Tia lửa sống, Thời gian để sống và thời gian để chết, Đường về... |
| 25/9/1881 | Ngày sinh Lỗ Tấn - nhà văn Cách mạng nổi tiếng của Trung Quốc. Ông viết các tác phẩm Nhật ký người điên, Gào thét, Bàng hoàng và hàng loạt bài lên án chủ nghĩa đế quốc. Ông mất ngày 9-10-1936. |
| 25/9/1866 | Ngày sinh Tômơt Han Moocgan (Thomas Hunt Morgan), người Mỹ. Ông là viện sĩ của các viện hàn lâm Nga, Mỹ. Ông được giải thưởng Noben về sinh lý học năm 1933. Ông mất năm 1945, thọ 79 tuổi. |