| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 26 | Tháng 8 năm 2026 (Bính Ngọ) 16 |
| Mệnh ngày: Thu phân - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Nhâm Tý (23h-1h),Giáp Dần (3h-5h),Ất Mão (5h-7h),Mậu Ngọ (11h-13h),Kỷ Mùi (13h-15h),Tân Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 26/09/2026 |
| Âm lịch: 16/08/2026 tức ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h46 | Khoảng 17h50 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 17h47 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Ất Mão (5h-7h): Minh Đường | Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Quý Sửu (1h-3h): Câu Trận | Bính Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Đinh Tị (9h-11h): Chu Tước | Canh Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Nhâm Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Quý Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim Ngày: Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Ân: Tốt mọi việc |
| Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương |
| Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Thần cách: Kỵ tế tự |
| Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch |
| Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng |
| Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Không phòng: Kỵ cưới hỏi |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Nữ Ngũ hành: Thổ Động vật: Bức (con dơi) NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Kết màn, may áo. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo. - Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên tiến hành làm việc gì. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang, Mai táng sinh tai phùng quỷ quái, Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng. Vi sự đáo quan, tài thất tán, Tả lị lưu liên bất khả đương. Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật, Toàn gia tán bại, chủ ly hương. |
Nhân thần |
| Ngày 16 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 26/9/1945 | Để chi viện cùng đồng bào Nam Bộ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược, đoàn quân Nam Tiến đầu tiên xuất phát từ ga Hà Nội. Sau đó, suốt hai tháng, hầu như ngày nào cũng có quân Nam Tiến, hầu như chuyến xe lửa nào cũng chở quân Nam Tiến. |
| 26/09/1945 | Qua Đài phát thanh, Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi thư kêu gọi đồng bào Nam Bộ anh dũng kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 26/9/1953 | Ngày mất danh họa Từ Bi Hồng. Ông sinh ngày 19-7-1895 tại tỉnh Hồ Giang, Trung Quốc, có biệt tài vẽ ngựa. Ông được coi là một điểm sáng rực rõ của tài hoa giao thoa nghệ thuật Đông Tây, mang lại sự chấn hưng nghệ thuật đương thời Trung Quốc. |
| 26/9/1945 | Ngày mất Bác Tốc - nhạc sĩ người Hunggari, sinh ngày 25-3-1881 tại miền Bắc Rumani. Ông là một trong những nhạc sĩ sáng tác lỗi lạc nhất của thế kỷ XX. Năm 1955 ông được truy tặng Giải thưởng Hoà bình thế giới. |
| 26/9/1849 | Ngày sinh Ivan Pêtrôvich Paplốp - nhà sinh lý học Nga vĩ đại, người sáng tạo học thuyết di vật về hoạt động thần kinh cấp cao. Ông là người Nga đầu tiên được nhận giải thưởng Noben dành cho công trình nghiên cứu sinh lý học. Ông mất ngày 27-2-1936. |