| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 27 | Tháng 8 năm 2026 (Bính Ngọ) 17 |
| Mệnh ngày: Thu phân - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Dần (3h-5h),Mậu Thìn (7h-9h),Kỷ Tị (9h-11h),Nhâm Thân (15h-17h),Quý Dậu (17h-19h),Ất Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 27/09/2026 |
| Âm lịch: 17/08/2026 tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Thu phân (từ 07h05 ngày 23/09/2026 đến 13h28 ngày 08/10/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h46 | Khoảng 17h49 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 17h47 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh | Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long |
| Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường | Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ |
| Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang | Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Giáp Tý (23h-1h): Thiên Lao | Ất Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ |
| Đinh Mão (5h-7h): Câu Trận | Canh Ngọ (11h-13h): Thiên Hình |
| Tân Mùi (13h-15h): Chu Tước | Giáp Tuất (19h-21h): Bạch Hổ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa Ngày: Giáp Thìn; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Mậu Tuất, Canh Tuất. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Nguy (Xấu mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Phúc: Tốt mọi việc |
| Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường |
| Kính Tâm: Tốt đối với an táng |
| Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu |
| Lục Hợp: Tốt mọi việc |
| Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa |
| Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Hư Ngũ hành: Thái dương Động vật: Thử (con chuột) HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật. - Nên làm: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, tnhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh rạch. - Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại ngày Thìn đắc địa tốt nhất. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư đăng viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch thì Sao Hư phạm Diệt Một: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, kỵ nhất là đi thuyền không tránh khỏi rủi ro. Hư tinh tạo tác chủ tai ương, Nam nữ cô miên bất nhất song, Nội loạn phong thanh vô lễ tiết, Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng, Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa, Hổ giảo, xà thương cập tốt vong. Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh, Gia phá, nhân vong, bất khả đương. |
Nhân thần |
| Ngày 27-09-2026 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Đạo (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 27/9/1989 | Chính phủ Việt Nam đã quyết định thành lập Uỷ ban quốc gia phòng nạn mù chữ. Uỷ ban này có nhiệm vụ chỉ đạo công cuộc thống nạn mù chữ cho người lớn tuổi và phổ cập giáo dục tiểu học cho trẻ em trong độ tuổi. |
| 27/9/1950 | Tổ điệp báo A13 của công an Hà Nội đã phối hợp với công an Thanh Hóa để tiến hành một nhiệm vụ quan trọng. Với tinh thần dũng cảm và mưu trí, họ đã làm nổ tung chiếc tàu chiến Amiô Đanhvin trên vùng biển Sầm Sơn, 200 lính và sĩ quan Pháp cùng hàng trăm tấn vũ khí bị tiêu diệt và phá huỷ. |
| 27/9/1940 | Hơn 600 quân khởi nghĩa gồm đủ các dân tộc Tày, Dao, Nùng, Kinh đã tấn công đồn Mỏ Nhài (Châu lỵ Bắc Sơn). Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn tuy thất bại nhưng để lại bài học quý báu về khởi nghĩa vũ trang, xây dựng chính quyền, đặt nền móng cho việc xây dựng căn cứ địa cách mạng. Đội du kích Bắc Sơn sau này phát triển thành Việt Nam Cứu quốc quân. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 27/9/1987 | Tại kỳ thi kiến trúc quốc tế thứ tư tổ chức tại Xôphia (Bungari) đồ án kiến trúc Tồn tại hay không tồn tại của một nhóm kiến trúc sư trẻ Việt Nam đã được giải thưởng lớn và Huy chương vàng. |
| 27/9/1975 | Tổ chức Du lịch thế giới ra đời tại Mêhicô. Ngành Du lịch Việt Nam đã trở thành thành viên chính thức của Tổ chức Du lịch thế giới từ năm 1981. |