| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 3 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 22 |
| Mệnh ngày: Xử thử - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Dần (3h-5h),Canh Thìn (7h-9h),Tân Tị (9h-11h),Giáp Thân (15h-17h),Ất Dậu (17h-19h),Đinh Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Năm, ngày 03/09/2026 |
| Âm lịch: 22/07/2026 tức ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Xử thử (từ 09h18 ngày 23/08/2026 đến 21h40 ngày 07/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h40 | Khoảng 18h11 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h02 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh | Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long |
| Tân Tị (9h-11h): Minh Đường | Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ |
| Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang | Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Bính Tý (23h-1h): Thiên Lao | Đinh Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ |
| Kỷ Mão (5h-7h): Câu Trận | Nhâm Ngọ (11h-13h): Thiên Hình |
| Quý Mùi (13h-15h): Chu Tước | Bính Tuất (19h-21h): Bạch Hổ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim Ngày: Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương |
| Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Tam Hợp: Tốt mọi việc |
| Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
| Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa |
| Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Cô thần: Xấu với cưới hỏi |
Ngày kỵ |
| Ngày 03-09-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Khuê Ngũ hành: Mộc Động vật: Lang (Sói) KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo. - Kiêng cữ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. - Ngoại lệ: Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi. Sao Khuê hãm địa tại ngày Thân: Văn khoa thất bại. Tại ngày Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhất là gặp ngày Canh Ngọ. Tại ngày Thìn tốt vừa vừa. Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến thân danh. Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, Gia hạ vinh hòa đại cát xương, Nhược thị táng mai âm tốt tử, Đương niên định chủ lưỡng tam tang. Khán khán vận kim, hình thương đáo, Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng. Khai môn phóng thủy chiêu tai họa, Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang. |
Nhân thần |
| Ngày 22 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 3/9/2010 | Ngày mất nhà văn Băng Sơn. Ông tên thật là Trần Quang Bốn, quê ở huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; là nhà văn chuyên viết về Hà Nội. |
| 3/9/1945 | Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. |
| 3/9/1743 | Ngày sinh nhà thơ Nguyễn Huy Tự, là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, ông còn có tên khác là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. |
| 3/9/1300 | Ngày mất của Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn. Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông là nhà chính trị, nhà quân sự kiệt xuất, và là nhà văn Việt Nam thời Trần. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 3/9/1997 | Một chiếc máy bay Tupolev Tu-134 của Vietnam Airlines gặp tai nạn khi hạ cánh xuống sân bay quốc tế Phnôm Pênh, 64 người tử vong. |
| 3/9/1954 | Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc bắt đầu pháo kích đảo Kim Môn do Trung Hoa Dân Quốc kiểm soát, khởi đầu một cuộc khủng hoảng tại eo biển Đài Loan. |
| 3/9/1783 | Hoa Kỳ và Anh Quốc ký kết Hiệp định Paris, chính thức chấm dứt Cách mạng Mỹ. |