| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 6 năm 2026 4 | Tháng 4 năm 2026 (Bính Ngọ) 19 |
| Mệnh ngày: Tiểu mãn - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Giáp Tý (23h-1h),Bính Dần (3h-5h),Đinh Mão (5h-7h),Canh Ngọ (11h-13h),Tân Mùi (13h-15h),Quý Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Năm, ngày 04/06/2026 |
| Âm lịch: 19/04/2026 tức ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h14 | Khoảng 18h35 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h29 | Khoảng 18h13 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Bính Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường | Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Ất Sửu (1h-3h): Câu Trận | Mậu Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Kỷ Tị (9h-11h): Chu Tước | Nhâm Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Giáp Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Ất Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Ân: Tốt mọi việc |
| Mãn đức tinh: Tốt mọi việc |
| Nguyệt giải: Tốt mọi việc |
| Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Tam Hợp: Tốt mọi việc |
| Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Ngục: Xấu mọi việc |
| Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà |
| Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc |
| Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành |
| Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Đẩu Ngũ hành: Mộc Động vật: Giải (con cua) ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh. - Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi. - Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, Văn vũ quan viên vị đỉnh thai, Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến, Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã, Vượng tài nam nữ chủ hòa hài, Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ, Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai. |
Nhân thần |
| Ngày 04-06-2026 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 4/6/1985 | Pháp lệnh quy định giải thưởng Hồ Chí Minh và giải thưởng Nhà nước được công bố và có hiệu lực. |
| 4/6/1962 | Hội đồng Chính phủ đã quyết định thành lập thành phố Việt Trì thuộc tỉnh Vĩnh Phú nay thuộc tỉnh Phú |
| 4/6/1956 | Hồ Chủ tịch đã tới thǎm lớp bình dân học vụ ở chùa Vua và ở trường Nguyễn Du, Hà Nội. |
| 4/6/1945 | Tổng bộ Việt Minh triệu tập Hội nghị cán bộ và tuyên bố chính thức thành lập khu giải phóng. |
| 4/6/1930 | Chiến sĩ Cách mạng yêu nước Châu Vǎn Liêm hy sinh. Ông là một trong những người sáng lập ra Đảnh cộng sản Việt Nam và là người lãnh đạo công tác Đảng ở Nam Kỳ. Ông trực tiếp lạnh đạo cuộc biểu tình của nông dân Đức Hoà phản đối chính quyền thực dân ở tỉnh Chợ Lớn. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 4/6/2000 | Một trận động đất cường độ lớn xảy ra tại tỉnh Bengkulu (Indonesia) làm 66 người thiệt mạng, hàng trǎm người bị thương và phá huỷ hàng loạt các công trình lớn. |