| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 5 | Tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) 23 |
| Mệnh ngày: Đại thử - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Kỷ Sửu (1h-3h),Nhâm Thìn (7h-9h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Tư, ngày 05/08/2026 |
| Âm lịch: 23/06/2026 tức ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h31 | Khoảng 18h33 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h42 | Khoảng 18h16 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Canh Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Tân Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Quý Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Bính Thân (15h-17h): Thiên Hình | Đinh Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim Ngày: Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết |
| Nguyệt Ân: Tốt mọi việc |
| Âm Đức: Tốt mọi việc |
| Mãn đức tinh: Tốt mọi việc |
| Tam Hợp: Tốt mọi việc |
| Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
| Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc |
| Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa |
Ngày kỵ |
| Ngày 05-08-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Bích Ngũ hành: Thủy Động vật: Du BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. - Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ. - Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát. Bích tinh tạo ác tiến trang điền Ti tâm đại thục phúc thao thiên, Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến, Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền, Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến, Gia trung chủ sự lạc thao nhiên Hôn nhân cát lợi sinh quý tử, Tảo bá thanh danh khán tổ tiên. |
Nhân thần |
| Ngày 23 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thanh Long Kiếp (Tốt) Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 5/8/1964 | Trong Chiến tranh Việt Nam, sau sự kiện vịnh Bắc Bộ, Hoa Kỳ tiến hành Chiến dịch Mũi Tên Xuyên, ném bom Miền Bắc Việt Nam. |
| 5/8/1960 | Nhà vǎn nhà báo Phan Thao qua đời. Sinh nǎm 1915 tại huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ông là người đầu tiên dịch tác phẩm Người mẹ của Macxim Goocki ra tiếng Việt. |
| 5/8/1930 | Tạp chí Đỏ (tiền thân của Tạp chí Cộng sản) do đồng chí Nguyễn Ái Quốc sáng lập đã chính thức ra số đầu tiên. |
| 5/8/1898 | Tạ Uyển là người lãnh đạo chủ yếu cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ ra đời tại Côi Trì, Yên Mỹ, Yên Mô, Ninh Bình. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 5/8/1802 | Nhà toán học Henric Aben người Na Uy ra đời. Ông là người đã chứng minh thành công Định lý nhị thức tổng quát. |
| 5/8/1962 | Nelson Mandela bị cảnh sát bắt giữ với lời buộc tội kích động đình công và ra nước ngoài khi chưa được phép, ông phải ở trong tù cho đến năm 1990. |
| 5/8/1941 | Trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, trận chiến tại Smolenk kết thúc, quân đội Đức bắt được khoảng 300.000 tù binh Liên Xô. |
| 5/8/1392 | Sau khi lật đổ Cung Nhượng Vương của Cao Ly, tướng Lý Thành Quế lên ngôi quốc vương, khởi đầu vương triều Triều Tiên. |
| 5/8/1000 | Henry I lên ngôi quốc vương Anh tại Tu viện Westminster. |
| 5/8/2025 | 5-8-25: Lưu Tú xưng đế, tức Hán Quang Vũ Đế, mở đầu triều Đông Hán, sau đó tiếp tục đánh bại các thế lực khác và thống nhất Trung Quốc. |