| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 5 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 24 |
| Mệnh ngày: Xử thử - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Canh Tý (23h-1h),Tân Sửu (1h-3h),Quý Mão (5h-7h),Bính Ngọ (11h-13h),Mậu Thân (15h-17h),Kỷ Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 05/09/2026 |
| Âm lịch: 24/07/2026 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Xử thử (từ 09h18 ngày 23/08/2026 đến 21h40 ngày 07/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h41 | Khoảng 18h10 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h01 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long | Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Nhâm Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Giáp Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Ất Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Đinh Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Canh Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Tân Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc Ngày: Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Bính Tý, Canh Tý. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Đức: Tốt mọi việc |
| Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây |
| Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc |
| Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết |
| Nguyệt Ân: Tốt mọi việc |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Ngục: Xấu mọi việc |
| Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà |
| Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành |
| Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch |
| Bạch hổ: Kỵ an táng |
| Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Vị Ngũ hành: Thổ Động vật: Trĩ (chim trĩ) VỊ THỔ TRĨ: Ô Thành: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống. - Kiêng cữ: Đi thuyền. - Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa. Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó gặp ngày này nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất… Vị tinh tạo tác sự như hà, Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa, Mai táng tiến lâm quan lộc vị, Tam tai, cửu họa bất phùng tha. Hôn nhân ngộ thử gia phú quý, Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa, Tòng thử môn đình sinh cát khánh, Nhi tôn đại đại bảo kim pha. |
Nhân thần |
| Ngày 05-09-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Lịch phật |
| Lễ vía Long Thụ Bồ Tát |
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 5/9/1960 | Từ ngày 5-9 đến 10-9-1960, tại Hà Nội, diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam. |
| 5/9/1954 | Tại Đại Từ, Thái Nguyên, Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. |
| 5/9/1954 | Từ ngày 5-9 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân. |
| 5/9/1945 | Hồ Chủ tịch viết lời Kêu gọi quốc dân, trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 5/9/1857 | Ngày sinh Konstantin Tsiolkovsky, nhà khoa học và phát minh tên lửa người Nga. |
| 5/9/1187 | Ngày sinh vua Louis VIII của Pháp. |