| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 7 năm 2026 7 | Tháng 5 năm 2026 (Bính Ngọ) 23 |
| Mệnh ngày: Hạ chí, đến 08:57 chuyển tiết Tiểu thử - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Canh Tý (23h-1h),Tân Sửu (1h-3h),Quý Mão (5h-7h),Bính Ngọ (11h-13h),Mậu Thân (15h-17h),Kỷ Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Ba, ngày 07/07/2026 |
| Âm lịch: 23/05/2026 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Hạ chí (từ 15h24 ngày 21/06/2026 đến 08h56 ngày 07/07/2026) Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h20 | Khoảng 18h42 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h36 | Khoảng 18h20 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long | Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Nhâm Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Giáp Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Ất Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Đinh Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Canh Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Tân Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc Ngày: Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Bính Tý, Canh Tý. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Phúc: Tốt mọi việc |
| Thiên Quan: Tốt mọi việc |
| Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường |
| Mãn đức tinh: Tốt mọi việc |
| Quan nhật: Tốt mọi việc |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Nguyệt Hình: Xấu mọi việc |
| Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Ly sàng: Kỵ cưới hỏi |
Ngày kỵ |
| Ngày 07-07-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Thất Ngũ hành: Hỏa Động vật: Trư (con heo) THẤT HỎA TRƯ: Cảnh Thuần: tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền. - Kiêng cữ: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ. - Ngoại lệ: Sao Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt, nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát. Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, Nhi tôn đại đại cận quân hầu, Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ, Thọ như Bành tổ nhập thiên thu. Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi. Mai táng nhược năng y thử nhật, Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu! |
Nhân thần |
| Ngày 07-07-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Hầu (Xấu) Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 7/7/1960 | Từ ngày 7-7 đến 15-7-1960, kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khoá II đã diễn ra. |
| 7/7/1950 | Bộ tư lệnh ra mệnh lệnh về chiến dịch Biên giới Cao Lạng (còn gọi là chiến dịch Lê Hồng Phong 2) do Đại tướng Võ Nguyên Giáp chỉ huy. Chiến dịch được bắt đầu 16-9-1950, kết thúc 14-10-1050. |
| 7/7/1946 | Bộ Quốc phòng mở lớp bổ túc quân sự trung cấp đầu tiên của quân đội Việt Nam, khai giảng tại thị xã Sơn Tây. Lớp có gần 100 học viên. |
| 7/7/1910 | Ngày sinh nhà văn Thạch Lam. Ông tên thật là Nguyễn Tường Vinh (sau đổi tên là Nguyễn Tường Lân) sinh ra tại Hà Nội. Ông qua đời nǎm 1942. Là cây bút xuất sắc trong nhóm Tự lực văn đoàn. Tác phẩm chính của ông: Gió đầu mùa, Nắng trong vườn, Sợi tóc, tập tuỳ bút Hà Nội 36 phố phường. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 7/7/1937 | Bắt đầu Sự kiện Lư Câu Kiều, được xem là mở đầu cho Chiến tranh Trung-Nhật. |
| 7/7/1807 | Pháp, Phổ và Nga ký kết Hòa ước Tilsit, kết thúc Chiến tranh Liên minh thứ tư. |
| 7/7/1953 | Ernesto Che Guevara bắt đầu cuộc hành trình qua các nước Bolivia, Peru, Ecuador, Panama, Costa Rica, Nicaragua, Honduras, và El Salvador. |
| 7/7/1978 | Quần đảo Solomon giành độc lập từ Anh Quốc. |
| 7/7/424 | Sau một cuộc chính biến, Lưu Tống Thiếu Đế bị phế truất và bị giáng làm thân vương, em ông là Lưu Nghĩa Long được tôn làm hoàng đế, tức Văn Đế. |