| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 9 năm 2026 8 | Tháng 7 năm 2026 (Bính Ngọ) 27 |
| Mệnh ngày: Bạch lộ - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Mậu Dần (3h-5h),Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h),Quý Mùi (13h-15h),Ất Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Ba, ngày 08/09/2026 |
| Âm lịch: 27/07/2026 tức ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Bạch lộ (từ 21h41 ngày 07/09/2026 đến 07h04 ngày 23/09/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h41 | Khoảng 18h07 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 17h59 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường | Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Đinh Sửu (1h-3h): Câu Trận | Canh Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Tân Tị (9h-11h): Chu Tước | Giáp Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Bính Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Đinh Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy Ngày: Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Kỷ Mão, Đinh Mão. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Phúc: Tốt mọi việc |
| Âm Đức: Tốt mọi việc |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ |
| Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương |
| Huyền Vũ: Kỵ an táng |
| Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng |
| Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ |
Ngày kỵ |
| Ngày 08-09-2026 là ngày Ngày Vãng vong. Ngày 08-09-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa Động vật: Hầu (Khỉ) CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn). - Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung. Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn. Trủy tinh tạo tác hữu đồ hình, Tam niên tất đinh chủ linh đinh, Mai táng tốt tử đa do thử, Thủ định Dần niên tiện sát nhân. Tam tang bất chỉ giai do thử, Nhất nhân dược độc nhị nhân thân. Gia môn điền địa giai thoán bại, Thương khố kim tiền hóa tác cần. |
Nhân thần |
| Ngày 08-09-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 8/9/1945 | Hồ Chủ tịch ký sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ. Nha Bình dân học vụ có nhiệm vụ phụ trách việc chống nạn mù chữ trong cả nước. Chỉ sau một năm, có hơn 1 triệu người biết đọc, biết viết. |
| 8/9/911 | Lưu Thủ Quang lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là Đại Yên, chính thức ly khai khỏi Hậu Lương. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 8/9/1978 | Ngày Quốc tế xóa mù chữ. |
| 8/9/1954 | Tám quốc gia ký kết Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á tại Manila, hình thành nên Tổ chức Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO). |