| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 2 năm 2026 1 | Tháng 12 năm 2025 (Ất Tị) 14 |
| Mệnh ngày: Lập xuân - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Dần (3h-5h),Canh Thìn (7h-9h),Tân Tị (9h-11h),Giáp Thân (15h-17h),Ất Dậu (17h-19h),Đinh Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Năm, ngày 05/02/2026 |
| Âm lịch: 18/12/2025 tức ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị |
| Tiết khí: Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h32 | Khoảng 17h48 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 06h16 | Khoảng 17h58 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh | Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long |
| Tân Tị (9h-11h): Minh Đường | Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ |
| Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang | Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Bính Tý (23h-1h): Thiên Lao | Đinh Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ |
| Kỷ Mão (5h-7h): Câu Trận | Nhâm Ngọ (11h-13h): Thiên Hình |
| Quý Mùi (13h-15h): Chu Tước | Bính Tuất (19h-21h): Bạch Hổ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên đức: Tốt mọi việc |
| Nguyệt Đức: Tốt mọi việc |
| Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
| Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc |
| Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành |
| Nguyệt Hình: Xấu mọi việc |
| Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi |
| Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng |
Ngày kỵ |
| Ngày 05-02-2026 là ngày Ngày Vãng vong. Ngày 05-02-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Giác Ngũ hành: Mộc Động vật: Giao (Thuồng luồng) GIÁC MỘC GIAO: Đặng Vũ: tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao. - Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được. - Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại kỵ đi thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế. Giác tinh tọa tác chủ vinh xương, Ngoại tiến điền tài cập nữ lang, Giá thú hôn nhân sinh quý tử, Văn nhân cập đệ kiến Quân vương. Duy hữu táng mai bất khả dụng, Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu, Khởi công tu trúc phần mộ địa, Đường tiền lập kiến chủ nhân vong. |
Nhân thần |
| Ngày 18 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bạch Hổ Đầu Tốt Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 5/2/1973 | Phiên họp đầu tiên tại thành phố cảng Hải Phòng giữa đại diện Việt Nam dân chủ cộng hoà và đại diện Hoa Kỳ bàn việc Hoa Kỳ tháo gỡ mìn đã thả xuống các cảng sông biển của Việt Nam dân chủ cộng hoà. |
| 5/2/1909 | Ngày mất nhà thơ Nguyễn Khuyến. Ông người làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Nguyễn Khuyến được ghi nhận là một nhà thơ kiệt xuất của dân tộc. Ông để lại một sự nghiệp vǎn thơ đồ sộ. Trong đó, giá trị nhất, là phần thơ viết về làng quê và phần thơ viết để châm biếm xã hội thực dân nửa phong kiến. Vì thế người ta quen gọi Nguyễn Khuyến là Nhà thơ của làng quê và Nhà thơ trào phúng. |
| 5/2/1264 | Ngày mất Trần Thủ Độ. Ông sinh năm 1194, ở tỉnh Thái Bình, là công thần sáng lập triều Trần và là người thực tế nắm quyền lãnh đạo đất nước những nǎm đầu triều Trần. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 5/2/1919 | Charlie Chaplin, Mary Pickford và hai cộng sự thành lập xưởng phim United Artists tại Hoa Kỳ. |
| 5/2/1917 | Hiến pháp hiện nay của Mexico được thông qua, thành lập một nước cộng hòa liên bang với quyền lực chia thành các cơ quan hành pháp, lập pháp và tư pháp độc lập. |
| 5/2/1900 | Hoa Kỳ và Liên hiệp Anh kí hiệp ước về kênh đào Panama. |
| 5/2/1661 | Thuận Trị Đế của triều Thanh qua đời ở tuổi 22 do mắc bệnh đậu mùa, Thái tử Huyền Diệp kế vị, tức Khang Hy Đế. |
| 5/2/1597 | Một nhóm người Nhật đầu tiên theo đạo Cơ đốc bị chính quyền mới giết hại vì cho rằng sẽ đe doạ xã hội Nhật Bản. |