| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 1 năm 2026 16 | Tháng 11 năm 2025 (Ất Tị) 28 |
| Mệnh ngày: Tiểu hàn - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Đinh Sửu (1h-3h),Canh Thìn (7h-9h),Tân Tị (9h-11h),Quý Mùi (13h-15h),Bính Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 16/01/2026 |
| Âm lịch: 28/11/2025 tức ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị |
| Tiết khí: Tiểu hàn (từ 15h23 ngày 05/01/2026 đến 08h44 ngày 20/01/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h36 | Khoảng 17h36 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 06h16 | Khoảng 17h49 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Thanh Long | Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Thiên Hình | Kỷ Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Nhâm Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Giáp Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Ất Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Đinh Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc Ngày: Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Trừ (Tốt mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ Xung tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng |
| Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc |
| Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch |
| Phúc Sinh: Tốt mọi việc |
| Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành |
| Thiên Thụy: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành |
| Bạch hổ: Kỵ an táng |
| Quả tú: Xấu với cưới hỏi |
| Sát chủ: Xấu mọi việc |
Ngày kỵ |
| Ngày 16-01-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Ngưu Ngũ hành: Kim Động vật: Ngưu (Trâu) NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: Đi thuyền, may áo. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. - Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được. Sao Ngưu gặp trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được. Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, Cửu hoành tam tai bất khả thôi, Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái, Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy. Giá thú, hôn nhân giai tự tổn, Kim ngân tài cốc tiệm vô chi. Nhược thị khai môn, tính phóng thủy, Ngưu trư dương mã diệc thương bi. |
Nhân thần |
| Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 16/1/1975 | Bệnh viện Bạch Mai được xây lại xong sau khi bị máy bay Mỹ ném bom hủy diệt tháng 12-1972. |
| 16/1/1961 | Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà đã ra nghị định thành lập Uỷ ban trị thuỷ và khai thác hệ thống sông Hồng (gọi tắt là Uỷ ban sông Hồng). |
| Sự kiện quốc tế | |
| 16/1/2008 | Năm ngày sau khi đề xuất lời cho bài Marcha Real, Quốc ca Tây Ban Nha, Uỷ ban Olympic Tây Ban Nha đã phải rút lại đề nghị do bị phản đối mạnh mẽ. |
| 16/1/1991 | Chiến dịch Bão táp Sa mạc được bắt đầu, Mỹ và 27 đồng minh tấn công Iraq (cuộc không kích bắt đầu vào 2h38 sáng ngày 17/1). |
| 16/1/1969 | Sinh viên Jan Palach tự thiêu tại Quảng trường Wenceslas ở Praha nhằm phản đối việc Liên Xô tấn công Tiệp Khắc năm trước đó. |
| 16/1/1920 | Hội Quốc Liên tổ chức cuộc họp hội đồng đầu tiên tại Paris, Pháp. |
| 16/1/1605 | Ấn bản đầu tiên tiểu thuyết Đôn Kihôtê, nhà hiệp sĩ quý tộc tài ba xứ Mancha của Miguel de Cervantes được phát hành tại Madrid, Tây Ban Nha. |
| 16/1/1547 | Ivan IV của Nga hay còn gọi là Ivan Bạo chúa trở thành Sa hoàng Nga. |