| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 5 năm 2026 16 | Tháng 3 năm 2026 (Bính Ngọ) 30 |
| Mệnh ngày: Lập hạ - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Đinh Sửu (1h-3h),Canh Thìn (7h-9h),Tân Tị (9h-11h),Quý Mùi (13h-15h),Bính Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 16/05/2026 |
| Âm lịch: 30/03/2026 tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h18 | Khoảng 18h27 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h31 | Khoảng 18h08 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Thanh Long | Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Dần (3h-5h): Thiên Hình | Kỷ Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Nhâm Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Giáp Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Ất Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Đinh Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc Ngày: Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây |
| Thiên Quan: Tốt mọi việc |
| Nguyệt Ân: Tốt mọi việc |
| Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành |
| Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
| Hoàng Ân: Tốt mọi việc |
| Thiên Thụy: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương |
| Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Vị Ngũ hành: Thổ Động vật: Trĩ (chim trĩ) VỊ THỔ TRĨ: Ô Thành: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống. - Kiêng cữ: Đi thuyền. - Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa. Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó gặp ngày này nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất… Vị tinh tạo tác sự như hà, Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa, Mai táng tiến lâm quan lộc vị, Tam tai, cửu họa bất phùng tha. Hôn nhân ngộ thử gia phú quý, Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa, Tòng thử môn đình sinh cát khánh, Nhi tôn đại đại bảo kim pha. |
Nhân thần |
| Ngày 30 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 16/5/1946 | Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà thành lập Qũy tham gia kháng chiến. Chính phủ kêu gọi mỗi người dân đóng góp một số tiền bằng 10 ngày sinh hoạt phí của bộ đội. Kết quả là thu được 174 triệu đồng. |
| 16/5/1945 | Hội Tân Việt nam được thành lập. Hội Tân Việt Nam có đường lối chính trị không rõ rệt, mục tiêu chung chung. Tổ chức này nhanh chóng phân hoá. Một bộ phận trở thành thành viên của Việt Minh. Ngày 22-7-1945, Hội Tân Việt Minh tự giải tán. |
| 16/5/1939 | Hơn 3000 công nhân nhà máy sợi Hải Phòng tiến hành cuộc bãi công. Đây là cuộc đấu tranh tiêu biểu nhất của phong trào công nhân nǎm 1939. |
| 16/5/1825 | Nhà yêu nước Đặng Huy Trứ ra đời. Ông là quan triều Nguyễn, sinh ra tại Thừa Thiên Huế. Ông có công lớn trong nhiều lĩnh vực và góp sức không nhỏ trong cuộc đấu tranh chống lại thực dân Pháp xâm lược. Ông mất năm 1873 khi mới 19 tuổi. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 16/5/1929 | Lễ trao Giải Oscar lần đầu tiên được tổ chức tại Hollywood, Hoa Kỳ. |
| 16/5/1985 | Michael Jordan được mệnh danh là Cầu thủ mới của năm trong giải đấu bóng rổ nhà nghề NBA. |
| 16/5/1975 | Nhà leo núi Nhật Bản Tabei Junko trở thành người phụ nữ đầu tiên chinh phục đỉnh Everest. |
| 16/5/1965 | Mao Trạch Đông phát động cuộc Đại Cách mạng vǎn hoá vô sản tại Trung Quốc trong Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc khoá 9. |
| 16/5/1770 | Công chúa Áo 14 tuổi Marie Antoinette kết hôn với Thái tử Pháp Louis-Auguste tại cung điện Versailles. |
| 16/5/290 | Hoàng đế khai quốc Tây Tấn là Tư Mã Viêm qua đời, Thái tử Tư Mã Trung kế vị, tức Tấn Huệ Đế. |