| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 4 năm 2026 17 | Tháng 3 năm 2026 (Bính Ngọ) 1 Ngày mồng 1 |
| Mệnh ngày: Thanh minh - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Canh Dần (3h-5h),Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Đinh Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 17/04/2026 |
| Âm lịch: 01/03/2026 tức ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Thanh minh (từ 01h40 ngày 05/04/2026 đến 08h38 ngày 20/04/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h36 | Khoảng 18h16 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h41 | Khoảng 18h04 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Canh Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Tân Mão (5h-7h): Minh Đường | Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Câu Trận | Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Quý Tị (9h-11h): Chu Tước | Bính Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Kỷ Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương |
| Nguyệt giải: Tốt mọi việc |
| Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành |
| Lục Hợp: Tốt mọi việc |
| Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Ngũ Hợp: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Ly sàng: Kỵ cưới hỏi |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Lâu Ngũ hành: Kim Động vật: Cẩu (con chó) LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo. - Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy. - Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi. Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp. Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình, Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng, Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến, Nhất gia huynh đệ bá thanh danh. Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử, Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh, Phóng thủy, khai môn giai cát lợi, Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh. |
Nhân thần |
| Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 17/4/1948 | Ngày sinh Lưu Quang Vũ. Ông quê ở thành phố Đà Nẵng, là con trai nhà thơ Lưu Quang Thuận, là chồng của nhà thơ Xuân Quỳnh. Ông sáng tác nhiều thơ, truyện ngắn song ông nổi tiếng là một nhà viết kịch xuất sắc trong những nǎm 80. Ông mất ngày 29-8-1988 do bị tai nạn giao thông. |
| 17/4/1864 | Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn, đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 17/4/1975 | Lực lượng Khmer đỏ do Pol Pot lãnh đạo chiếm thủ đô Phnom Penh, kết thúc cuộc nội chiến, Campuchia Dân chủ ra đời. |
| 17/4/1961 | Một nhóm người Cuba lưu vong do CIA tài trợ và huấn luyện đổ bộ lên vịnh con Lợn ở Cuba nhằm lật đổ Fidel Castro. |
| 17/4/1946 | Syria giành được độc lập sau khi toán quân Pháp cuối cùng rời khỏi đất nước. |
| 17/4/1877 | Lev Tolstoy hoàn thành tiểu thuyết Anna Karenina, tác phẩm nằm trong trong danh sách 10 tác phẩm hàng đầu của tạp chí Time. |
| 17/4/1879 | Sinh nhật Nikita Khrushchyov, Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1958-1964). |
| 17/4/1492 | Christopher Columbus ký một khế ước với Tây Ban Nha để tiến hành chuyến đi tới Châu Á. |