| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 1 năm 2026 2 | Tháng 11 năm 2025 (Ất Tị) 14 |
| Mệnh ngày: Đông chí - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Kỷ Sửu (1h-3h),Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h),Bính Thân (15h-17h),Đinh Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 02/01/2026 |
| Âm lịch: 14/11/2025 tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị |
| Tiết khí: Đông chí (từ 03h50 ngày 22/12/2026 đến 21h09 ngày 05/01/2027) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h33 | Khoảng 17h26 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 06h12 | Khoảng 17h42 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ | Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang |
| Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường | Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh |
| Bính Thân (15h-17h): Thanh Long | Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Canh Dần (3h-5h): Bạch Hổ | Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Lao |
| Quý Tị (9h-11h): Nguyên Vũ | Ất Mùi (13h-15h): Câu Trận |
| Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Hình | Kỷ Hợi (21h-23h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy Ngày: Bính Tý; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ Xung tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Phúc: Tốt mọi việc |
| Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương |
| Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường |
| Mãn đức tinh: Tốt mọi việc |
| Kính Tâm: Tốt đối với an táng |
| Quan nhật: Tốt mọi việc |
| Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ |
Ngày kỵ |
| Ngày 02-01-2026 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Quỷ Ngũ hành: Kim Động vật: Dương (Dê) QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: Chôn cất, cắt áo. - Kiêng cữ: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột. - Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Gặp ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhất đi thuyền. Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong, Đường tiền bất kiến chủ nhân lang, Mai táng thử nhật, quan lộc chí, Nhi tôn đại đại cận quân vương. Khai môn phóng thủy tu thương tử, Hôn nhân phu thê bất cửu trường. Tu thổ trúc tường thương sản nữ, Thủ phù song nữ lệ uông uông. |
Nhân thần |
| Ngày 02-01-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Dương (Tốt) Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 2/1/1963 | Trong trận Ấp Bắc, lần đầu tiên quân du kích giành được chiến thắng trước quân lực Việt Nam Cộng hòa. |
| 2/1/1985 | Khánh thành Nhà máy Xi mǎng Bỉm Sơn (Thanh Hoá), nay đổi tên là Công ty Xi mǎng Bỉm Sơn. |
| 2/1/1963 | Một đơn vị quân giải phóng với số quân ít hơn địch 10 lần, dựa vào xã chiến đấu, đã đập tan cuộc càn quét quy mô lớn của của địch gồm 2.000 tên, có nhiều máy bay, trọng pháo, tàu chiến và xe lội nước yểm trợ tại Ấp Bắc, xã Tân Phú, huyện Cai Lậy, nay thuộc tỉnh Tiền Giang. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 2/1/2008 | Giá dầu mỏ tăng kỷ lục, lần đầu tiên trong lịch sử đạt mức 100 đô la Mỹ một thùng. |
| 2/1/1959 | Luna 1, tàu không gian đầu tiên của USSR, tiếp cận Mặt Trăng và đi vào quỹ đạo Mặt Trời. |
| 2/1/1833 | Heinrich Lenz khám phá ra quy tắc xác định chiều của suất điện động cảm ứng. |