| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 4 năm 2026 22 Ngày Trái Đất | Tháng 3 năm 2026 (Bính Ngọ) 6 |
| Mệnh ngày: Cốc vũ - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Mậu Tý (23h-1h),Kỷ Sửu (1h-3h),Nhâm Thìn (7h-9h),Quý Tị (9h-11h),Ất Mùi (13h-15h),Mậu Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Tư, ngày 22/04/2026 |
| Âm lịch: 06/03/2026 tức ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Cốc vũ (từ 08h39 ngày 20/04/2026 đến 18h47 ngày 05/05/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h32 | Khoảng 18h17 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h39 | Khoảng 18h04 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long | Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Canh Dần (3h-5h): Thiên Hình | Tân Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Giáp Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Bính Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Đinh Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Kỷ Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa Ngày: Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Canh Thân, Nhâm Thân. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây |
| Thiên Quan: Tốt mọi việc |
| Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường |
| Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành |
| Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
| Hoàng Ân: Tốt mọi việc |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
| Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương |
| Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Sâm Ngũ hành: Thủy Động vật: Viên (con vượn) SÂM THỦY VIÊN: Đỗ Mậu: TỐT (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương. - Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn. - Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách. Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, Văn tinh triều diệu, đại quang hoa, Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng, Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa. Khai môn, phóng thủy gia quan chức, Phòng phòng tôn tử kiến điền gia, Hôn nhân hứa định tao hình khắc, Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa. |
Nhân thần |
| Ngày 22-04-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thanh Long Đầu (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc đều như ý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 22/4/2001 | Nông Đức Mạnh được bầu làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương của Đảng Cộng sản Việt Nam. |
| 22/4/1989 | Ngày mất Nhà vǎn Trần Huyền Trân. Ông tên thật là Trần Đình Kim, sinh ngày 13-9-1913 trong một gia đình dân nghèo ở Hà Nội. |
| 22/4/1952 | 22-4-1952 đến 28-4-1952: Họp hội nghị lần thứ ba Ban Chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam. |
| 22/4/1916 | Toàn quyền Đông Dương lập thêm một số nhà tù ở các tỉnh Thái Nguyên, Cao Bằng, Sơn La, Lai Châu. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 22/4/1970 | Sự kiện Ngày Trái Đất đầu tiên được Gaylord Nelson phát động với 20 triệu người tham gia. |
| 22/4/1906 | Thế vận hội Mùa hè, ngày nay vẫn chưa được công nhận là một phần chính thức của Thế vận hội, khai mạc tại Athens. |
| 22/4/1870 | Ngày sinh Vlađimia Ilich Lênin tại thành phố Ômxcơ. Ông là người vận dụng thành công những lý luận của Các Mác - Ǎngghen và xây dựng thực tiễn để trở thành chủ nghĩa Mác - Lênin. |
| 22/4/1500 | Nhà đi biển người Bồ Đào Nha Pedro Álvares Cabral trở thành người châu Âu đầu tiên tìm thấy Brasil. |
| 22/4/1370 | Ngục Bastille bắt đầu được xây tại Pháp. |