| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 3 năm 2026 28 | Tháng 2 năm 2026 (Bính Ngọ) 10 |
| Mệnh ngày: Xuân phân - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Canh Dần (3h-5h),Tân Mão (5h-7h),Quý Tị (9h-11h),Bính Thân (15h-17h),Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 28/03/2026 |
| Âm lịch: 10/02/2026 tức ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Xuân phân (từ 21h46 ngày 20/03/2026 đến 01h39 ngày 05/04/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h54 | Khoảng 18h09 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h53 | Khoảng 18h04 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ | Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang |
| Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường | Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh |
| Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long | Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Thiên Hình | Kỷ Sửu (1h-3h): Chu Tước |
| Nhâm Thìn (7h-9h): Bạch Hổ | Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Lao |
| Ất Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ | Đinh Dậu (17h-19h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ Ngày: Tân Sửu; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây |
| Kính Tâm: Tốt đối với an táng |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
| Hoàng Ân: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương |
| Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng |
| Câu Trận: Kỵ an táng |
| Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Liễu Ngũ hành: Thổ LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. - Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc tốt. Gặp ngày Tỵ đăng viên: thừa kế và nhậm chức là hai điều tốt nhất. Gặp ngày Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất vì dẫn đến suy vi. Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, Trú dạ thâu nhàn bất tạm an, Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử, Điền viên thoái tận, thủ cô hàn, Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt, Yêu đà bối khúc tự cung loan Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận, Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn. |
Nhân thần |
| Ngày 10 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 28/3/1967 | Tổng Thư ký Liên hiệp quốc U Than đề xuất một thoả ước ngừng bắn toàn diện tại Việt Nam sau các cuộc hội đàm hoà bình. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 28/3/1868 | Ngày sinh Vǎn hào Nga Macxim Gorki, là người mở đầu trào lưu vǎn hoá xã hội lỗi lạc. Chủ tịch đầu tiên của hội Nhà vǎn Liên Xô. Sáng tác nổi tiếng nhất là Tự thuật ba tập: Thời thơ ấu, Kiếm sống và Những trường đại học của tôi. |
| 28/3/1979 | Do hệ thống làm nguội trung tâm lò bị hỏng, nhà máy điện hạt nhân Đảo Ba Dặm gần Harrisburg, Pennsylvania, Hoa Kỳ, xảy ra tai nạn hạt nhân làm rò rỉ 1,59 petabecquerel (43.000 curie) krypton phóng xạ ra môi trường. |
| 28/3/1938 | Tại Ý, các chuyên gia tâm thần chứng minh việc sử dụng liệu pháp điện giật đối với một số bệnh tâm thần. |
| 28/3/1933 | Tại Đức, Đức quốc xã ra lệnh cấm tất cả người Do Thái hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, nghề nghiệp và trường học. |
| 28/3/1930 | Hai thành phố Constantinopolis và Angora đổi tên thành Istanbul và Ankara do những cải cách Thổ Nhĩ Kỳ của Mustafa Kemal Atatürk. |