| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 5 năm 2026 28 | Tháng 4 năm 2026 (Bính Ngọ) 12 |
| Mệnh ngày: Tiểu mãn - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Canh Tý (23h-1h),Tân Sửu (1h-3h),Giáp Thìn (7h-9h),Ất Tị (9h-11h),Đinh Mùi (13h-15h),Canh Tuất (19h-21h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Năm, ngày 28/05/2026 |
| Âm lịch: 12/04/2026 tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Tiểu mãn (từ 07h36 ngày 21/05/2026 đến 22h47 ngày 05/06/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h15 | Khoảng 18h32 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h29 | Khoảng 18h11 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Canh Tý (23h-1h): Thanh Long | Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường |
| Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ | Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang |
| Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường | Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Nhâm Dần (3h-5h): Thiên Hình | Quý Mão (5h-7h): Chu Tước |
| Bính Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ | Mậu Thân (15h-17h): Thiên Lao |
| Kỷ Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ | Tân Hợi (21h-23h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim Ngày: Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Bính Thân, Canh Thân. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Minh tinh: Tốt mọi việc |
| Kính Tâm: Tốt đối với an táng |
| Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa |
| Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
| Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc |
| Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng |
| Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng |
| Ly sàng: Kỵ cưới hỏi |
| Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Giác Ngũ hành: Mộc Động vật: Giao (Thuồng luồng) GIÁC MỘC GIAO: Đặng Vũ: tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao. - Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được. - Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại kỵ đi thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế. Giác tinh tọa tác chủ vinh xương, Ngoại tiến điền tài cập nữ lang, Giá thú hôn nhân sinh quý tử, Văn nhân cập đệ kiến Quân vương. Duy hữu táng mai bất khả dụng, Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu, Khởi công tu trúc phần mộ địa, Đường tiền lập kiến chủ nhân vong. |
Nhân thần |
| Ngày 28-05-2026 dương lịch là ngày Can Nhâm: Ngày can Nhâm không trị bệnh ở thận. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 28/5/1981 | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam và ngành lịch sử quân sự Việt Nam được thành lập. |
| 28/5/1948 | Diễn ra lễ thụ phong Đại tướng cho đồng chí Võ Nguyên Giáp tại một địa điểm thuộc khu cǎn cứ địa Việt Bắc |
| 28/5/1946 | Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam gọi tắt là Liên Việt được Nguyễn Ái Quốc thành lập. |
| 28/5/1929 | Hơn 200 công nhân xưởng sửa chữa ôtô Avia (Hà Nội) đã bãi công dưới sự lãnh đạo của đồng chí Ngô Gia Tự và Công hội nhà máy. |
| 28/5/1900 | Giáo sư chuyên về lịch sử tư tưởng triết học Phương Đông, Cao Xuân Huy ra đời tại Diễn Châu, Nghệ An. Ông đã để lại cho đời một số giáo trình cổ đại xuất sắc về Kinh dịch, Luận ngữ, Mạnh tử, Bách gia chư tử. Ông mất ngày 22-10-1983. |
| 28/5/1840 | Nhà bác học của dân tộc người Hà Tĩnh: Phan Huy Chú đã qua đời. Về văn hóa, Phan Huy Chú đã để lại một loạt các tác phẩm: Hoàng Việt dư trí, Hải trình chí lược, Lịch đại điển yếu thông, Dương trình ký kiến... Đặc biệt bộ Lịch triều hiến chương loại chí đã nâng ông lên hàng nhà bác học. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 28/5/1999 | Sau 21 năm phục chế, bức hoạ kiệt tác Bữa ăn tối cuối cùng của Leonardo da Vinci tiếp tục được đưa ra trưng bày tại Milan, Ý. |
| 28/5/1964 | Liên đoàn Ả Rập thành lập Tổ chức Giải phóng Palestine với mục tiêu tiêu diệt Nhà nước Israel thông qua đấu tranh. |
| 28/5/1905 | Chiến tranh Nga-Nhật: Hạm đội của Nga thất bại nặng nề trước Hạm đội của Nhật Bản trong Hải chiến Tsushima, hải chiến mang tính hủy diệt duy nhất trong lịch sử được tiến hành bằng hạm đội thiết giáp hạm hiện đại. |
| 28/5/1858 | Đế quốc Nga và triều Thanh ký kết điều ước Ái Hồn, theo đó vùng đất phía Bắc sông Amur trở thành lãnh thổ của Nga. |
| 28/5/585 | 28-5-585 TCN: Hiện tượng nhật thực xảy ra như dự đoán của nhà triết học và khoa học Hy Lạp Thales. |