| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 1 năm 2026 7 | Tháng 11 năm 2025 (Ất Tị) 19 |
| Mệnh ngày: Tiểu hàn - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Kỷ Sửu (1h-3h),Nhâm Thìn (7h-9h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Tư, ngày 07/01/2026 |
| Âm lịch: 19/11/2025 tức ngày Tân Tị, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị |
| Tiết khí: Tiểu hàn (từ 15h23 ngày 05/01/2026 đến 08h44 ngày 20/01/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h35 | Khoảng 17h29 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 06h13 | Khoảng 17h44 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Canh Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Tân Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Quý Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Bính Thân (15h-17h): Thiên Hình | Đinh Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim Ngày: Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị Xung tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên đức: Tốt mọi việc |
| Ngũ phú: Tốt mọi việc |
| Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
| Thiên Thụy: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa |
| Huyền Vũ: Kỵ an táng |
| Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa |
| Ly sàng: Kỵ cưới hỏi |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Chẩn Ngũ hành: Thủy Động vật: Dẫn (Giun) CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành. - Kiêng cữ: Đi thuyền. - Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Gặp ngày Sửu vượng địa, tạo tác thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh. Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, Đại đại vi quan thụ sắc phong, Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ, Khố mãn thương doanh tự xương long. Mai táng văn tinh lai chiếu trợ, Trạch xá an ninh, bất kiến hung. Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng, Hôn nhân long tử xuất long cung. |
Nhân thần |
| Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Đường (Tốt) Xuất hành tốt có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn mọi việc đều tốt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 7/1/1979 | Nhờ sự giúp đỡ của quân đội tình nguyện Việt Nam, nhân dân Campuchia đã lật đổ chế độ diệt chủng Pôn Pốt, giải phóng Thủ đô Phnôm Pênh. Nước Cộng hoà Nhân dân Campuchia và Hội đồng nhân dân Cách mạng Campuchia tuyên bố thành lập. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 7/1/1943 | Ngày mất Nicola Tesla là kĩ sư người Nam Tư, di cư sang Mỹ. Ông có nhiều phát minh quan trọng về điện kĩ thuật và vô tuyến điện. Tên ông được đặt cho đơn vị cảm ứng từ và viết tắt là T. |
| 7/1/1910 | Ngày mất Lép Nicôlaêvich Tônxtôi, một nghệ sĩ vĩ đại của dân tộc Nga nửa cuối thế kỷ XIX. Ông sinh nǎm 1828. Các tiểu thuyết được yêu mến của Lép Tônxtôi: Chiến tranh và hoà bình, Anna Karênina và Phục sinh. |
| 7/1/1999 | Thẩm phán Toà án tối cao Hoa Kỳ tuyên thệ trước 100 thành viên thượng nghị sỹ trong khi thành viên ban hội thẩm chủ trì cuộc luận tội Tổng thống Bill Clinton tại Thượng viện. |
| 7/1/1984 | Brunei trở thành thành viên thứ sáu gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. |
| 7/1/1566 | Giáo hoàng Piô V được bầu vào ngôi vị khi 62 tuổi, trở thành người kế nhiệm Giáo hoàng Piô IV. |