| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 4 năm 2026 7 | Tháng 2 năm 2026 (Bính Ngọ) 20 |
| Mệnh ngày: Thanh minh - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Kỷ Sửu (1h-3h),Nhâm Thìn (7h-9h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Ba, ngày 07/04/2026 |
| Âm lịch: 20/02/2026 tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Thanh minh (từ 01h40 ngày 05/04/2026 đến 08h38 ngày 20/04/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h45 | Khoảng 18h12 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h47 | Khoảng 18h04 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Canh Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Tân Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Quý Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Bính Thân (15h-17h): Thiên Hình | Đinh Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim Ngày: Tân Hợi; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Nguy (Xấu mọi việc) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Tam Hợp: Tốt mọi việc |
| Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng |
| Huyền Vũ: Kỵ an táng |
| Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa |
| Cô thần: Xấu với cưới hỏi |
| Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Vỹ Ngũ hành: Hỏa Động vật: Hổ VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT (Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất. - Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. - Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được. Vỹ tinh tạo tác đắc thiên ân, Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh, Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa, Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn. Mai táng nhược năng y thử nhật, Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng. Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa, Đại đại công hầu, viễn bá danh. |
Nhân thần |
| Ngày 20 âm lịch nhân thần ở phía trong ở thắt lưng trên, cạnh trong khớp cổ chân, mu bàn chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 7/4/1971 | Tổng thống Hoa Kỳ R.Nixơn tuyên bố sẽ rút một đợt 10.000 binh lính Mỹ khỏi Việt Nam. Ngay sau đó, cuộc biểu tình quần chúng Mỹ đã nổ ra ở thủ đô Oasinhtơn với quy mô chưa từng có đòi chấm dứt ngay chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam và trên bán đảo Đông Dương. |
| 7/4/1949 | Hồ Chủ tịch ký sắc kệnh thành lập bộ đội địa phương. Với Sắc lệnh này, các đội du kích tập trung được phát triển thành các trung đội, đại đội bộ đội địa phương huyện và các tiểu đoàn bộ đội địa phương tỉnh. |
| 7/4/1927 | Học sinh trường quốc học Huế tổ chức bãi khoá do thái độ miệt thị của một giáo sư thực dân đối với học sinh. Sự kiện này đã gây tiếng vang của Trung Kỳ và cả nước. Từ cuộc bãi khoá này, nhiều học sinh ở trường đã bước vào con đường hoạt động cách mạng như: Võ Nguyên Giáp, Hải Triều... |
| 7/4/1907 | Ngày sinh Đồng chí Lê Duẩn, ở xã Triệu Thành, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. Đồng chí giữ nhiều chức vụ quan trọng: Bí thư Xứ ủy nam Kỳ, Bí thư Trung ương Cục miền Nam, Ủy viên Bộ Chính trị, Tổng Bí thư ban chấp hành Trung ương Đảng. Đồng chí qua đời ngày 10-7-1986 tại Hà Nội. |
| 7/4/1803 | Ngô Thì Nhậm từ trần. Ông sinh nǎm 1746 tại làng Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Hà Nội. Ông hiến diệu kế rút quân về Tam Điệp, góp phần đại thắng quân Thanh mùa xuân nǎm Kỷ Dậu 1789. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 7/4/1994 | Ngày khởi đầu của cuộc diệt chủng tại Rwanda kéo dài hơn 3 tháng, khiến gần 800.000 người già, phụ nữ và trẻ con người Tutsi bị sát hại. |
| 7/4/1948 | Tổ chức Y tế Thế giới của Liên Hiệp Quốc bắt đầu đi vào hoạt động. |
| 7/4/1945 | Một trong hai chiến hạm lớn nhất thế giới của Nhật Bản mang tên Yamato bị đánh chìm sau khi tham chiến cho một nhiệm vụ tự sát. |
| 7/4/1927 | Tín hiệu truyền hình đường dài đầu tiên được gửi từ Washington, D.C. đến thành phố New York. |
| 7/4/1795 | Nguyên tắc của các đơn vị bắt buộc về trọng lượng và đo lường đã được ấn định ở nước Pháp do Hội nghị Quốc ước theo sắc lệnh nǎm thứ 3 nước cộng hoà . |
| 7/4/1767 | Chiến tranh Xiêm-Miến 1766-1767 kết thúc khi quân Konbaung chiếm được kinh đô của Ayutthaya, Ayutthaya diệt vong. |