| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 5 năm 2026 7 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Tháng 3 năm 2026 (Bính Ngọ) 21 |
| Mệnh ngày: Lập hạ - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Kỷ Sửu (1h-3h),Nhâm Thìn (7h-9h),Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h),Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Năm, ngày 07/05/2026 |
| Âm lịch: 21/03/2026 tức ngày Tân Tị, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập hạ (từ 18h48 ngày 05/05/2026 đến 07h35 ngày 21/05/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h23 | Khoảng 18h23 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h33 | Khoảng 18h06 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Canh Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Tân Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Quý Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Bính Thân (15h-17h): Thiên Hình | Đinh Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim Ngày: Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết |
| Ngũ phú: Tốt mọi việc |
| Âm Đức: Tốt mọi việc |
| Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
| Thiên Thụy: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Đẩu Ngũ hành: Mộc Động vật: Giải (con cua) ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh. - Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi. - Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, Văn vũ quan viên vị đỉnh thai, Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến, Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã, Vượng tài nam nữ chủ hòa hài, Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ, Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai. |
Nhân thần |
| Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 7/5/1954 | Chiến thắng Điện Biên Phủ. Chiến dịch Điện Biên Phủ bắt đầu từ ngày 13-3-1954. Sau 55 ngày đêm chiến đấu liên tục, quân ta đã tiêu diệt và bắt gọn 16.000 tên địch, góp phần quyết định kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trong 9 nǎm. |
| 7/5/1948 | Thành lập Hội Văn nghệ Việt Nam tại chiến khu Việt Bắc. |
| 7/5/1944 | Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị Sửa soạn khởi nghĩa. |
| 7/5/1909 | Bác sỹ y khoa, nhà hoạt động cách mạng, anh hùng lao động Phạm Ngọc Thạch ra đời tại Quảng Nam. Ông là Chủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính khu Sài Gòn - Gia Định, là người đứng đầu ngành Y tế Cách Mạng. |
| 7/5/1832 | Nguyễn Quang Bích. một vị quan yêu nước triều Nguyễn ra đời tại tỉnh Thái Bình. Ông là người từng lập căn cứ Nghĩa Lộ, tập hợp nghĩa quân chống Pháp từ 1884-1889. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 7/5/1861 | Tago, nhà thơ lớn, nhà vǎn hoá lớn của Ấn Độ ra đời tại Cancútta. Ông mất ngày 7-8-1941, thọ 80 tuổi. Ông được coi là thần đồng trong lĩnh vực văn học. Các tác phẩm nổi tiếng của ông như: Thơ dâng, Balaca, Người làm vườn, Mùa hái quả, Ngày sinh, Thơ ngắn... |
| 7/5/1840 | Ngày sinh Nhà soạn nhạc nổi tiếng nước Nga Piốt Ilitsơ Traicôpxki. Ông là một trong những người đặt nền móng cho nhạc giao hưởng cổ điển Nga. |