| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 1 năm 2026 9 | Tháng 11 năm 2025 (Ất Tị) 21 |
| Mệnh ngày: Tiểu hàn - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Giáp Dần (3h-5h),Ất Mão (5h-7h),Đinh Tị (9h-11h),Canh Thân (15h-17h),Nhâm Tuất (19h-21h),Quý Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 09/01/2026 |
| Âm lịch: 21/11/2025 tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị |
| Tiết khí: Tiểu hàn (từ 15h23 ngày 05/01/2026 đến 08h44 ngày 20/01/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h35 | Khoảng 17h31 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 06h14 | Khoảng 17h46 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ | Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang |
| Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường | Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh |
| Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long | Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Nhâm Tý (23h-1h): Thiên Hình | Quý Sửu (1h-3h): Chu Tước |
| Bính Thìn (7h-9h): Bạch Hổ | Mậu Ngọ (11h-13h): Thiên Lao |
| Kỷ Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ | Tân Dậu (17h-19h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc Ngày: Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị Xung tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Cát Khánh: Tốt mọi việc |
| Nguyệt giải: Tốt mọi việc |
| Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi |
| Thiên Ân: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa |
| Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
| Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng |
| Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành |
| Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa |
| Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng |
| Câu Trận: Kỵ an táng |
| Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp |
Ngày kỵ |
| Ngày 09-01-2026 là ngày Ngày Dương công kỵ . |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Cang Ngũ hành: Kim Động vật: Long (Rồng) CANG KIM LONG: Ngô Hán: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn). - Kiêng cữ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi dần dần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. - Ngoại lệ: Sao Cang ở ngày Rằm là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi thuyền (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất). Sao Cang trúng ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt, nhất là ngày Mùi. Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường, Thập nhật chi trung chủ hữu ương, Điền địa tiêu ma, quan thất chức, Đầu quân định thị hổ lang thương. Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật, Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng, Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, Đương thời tai họa, chủ trùng tang. |
Nhân thần |
| Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 9/1/1750 | Ngày sinh danh sĩ Phan Huy Ích, quê ở tỉnh Hà Tĩnh (là bố của Phan Huy Chú). Ông qua đời nǎm 1822, để lại nhiều tác phẩm chữ Hán và chữ Nôm, trong đó có: Dụ Am ngâm lục và Dụ Am vǎn tập. |
| 9/1/1965 | Khánh thành đường xe ôtô Bắc Quang - Hoàng Su Phì (Hà Giang) dài 61km, vượt qua nhiều đèo dốc cheo leo. |
| 9/1/1950 | Hơn hai nghìn học sinh, sinh viên Sài Gòn biểu tình trước dinh Tổng trấn Nam phần, chống chính quyền bù nhìn, tay sai Pháp. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 9/1/1941 | 6.000 người Do Thái bị giết trong một cuộc tàn sát ở Bucharest, Rumania. |
| 9/1/1905 | Ngày Chủ nhật đẫm máu ở Nga, những người biểu tình đã bị quân của Nga Sa hoàng bắn chết. |
| 9/1/1986 | Kodak bước ra khỏi lĩnh vực kinh doanh máy quay phim sau 10 năm hoạt động do thua kiện. |
| 9/1/1861 | Tiểu bang Mississippi ly khai khỏi Hợp chúng quốc Hoa Kỳ. |
| 9/1/1431 | Jeanne d'Arc thất bại trong cuộc tấn công vào Paris lần thứ hai và bị bắt giam. |