Giá niêm yết
Đời 202319,548 – 22 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Bentley Continental đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 19,548 tỷ đến 22 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

19,548 – 22 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
21,505 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Bentley Continental Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 202319,548 – 22 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh21,505 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Bentley Continental nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Bentley Continental hiện là 19,548 – 22 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 21,505 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 19,548 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 1,955 tỷ | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 21,505 tỷ | Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Bentley Continental GT S | 19,548 tỷ | 21,505 tỷ | — |
| Bentley Continental GT Azure | 22 tỷ | 24,203 tỷ | +2,452 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| GT S | 19,548 tỷ | — | — | — |
| GT Azure | 22 tỷ | +2,452 tỷ | +2,452 tỷ | 39 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Bentley Continental đời 2023 | 19,548 – 22 tỷ | 21,505 tỷ | Đang bán |
| Bentley Continental đời 2021 | 19,548 tỷ | 21,505 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2023” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 4.0 V8 |
| Dung tích (cc) | 3.996 |
| Công suất (mã lực) | 542 / 6.000 |
| Mô-men xoắn | 770 / 2.000-4.500 |
| Hộp số | Ly hợp kép 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.850 x 2.187 x 1.405 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.851 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 93 |
| Bán kính vòng quay (m) | 10,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 358 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 90 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.725 |
| Lốp và la-zăng | 265/40ZR21 (Trước) 305/35ZR21 (Sau) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Hệ thống treo khí nén 3 buồng |
| Treo sau | Hệ thống treo khí nén 3 buồng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Đèn Full LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | 1 |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da bò tự nhiên cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | có 12 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | không điều chỉnh |
| Cụm đồng hồ | kỹ thuật số |
| Chất liệu vô-lăng | da Altacara |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | tự động 4 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 12 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 4.0 V8 |
| Dung tích (cc) | 3.996 |
| Công suất (mã lực) | 542/6000 |
| Mô-men xoắn | 770/2000-4500 |
| Hộp số | Ly hợp kép 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.850x2.187x1.405 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.851 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 93 |
| Bán kính vòng quay (m) | 10,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 358 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 90 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.725 |
| Lốp và la-zăng | 265/40ZR21 (Trước) 305/35ZR21 (Sau) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Hệ thống treo khí nén 3 buồng |
| Treo sau | Hệ thống treo khí nén 3 buồng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Đèn Full LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | 1 |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da bò tự nhiên cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | có 12 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | không điều chỉnh |
| Cụm đồng hồ | kỹ thuật số |
| Chất liệu vô-lăng | da Altacara |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | tự động 4 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 12 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Bentley Continental đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Bentley Continental Đời 2023 · 4 chỗ 19,548 tỷ | Bentley Continental Đời 2021 · 4 chỗ 19,548 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 19,548 – 22 tỷ | 19,548 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 21,505 tỷ | 21,505 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 4.0 V8 | 4.0 V8 |
| Dung tích (cc) | 3.996 | 3.996 |
| Công suất (mã lực) | 542 / 6.000 | 542/6000 |
| Mô-men xoắn | 770 / 2.000-4.500 | 770/2000-4500 |
| Hộp số | Ly hợp kép 8 cấp | Ly hợp kép 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,3 | 11,3 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 4 | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.850 x 2.187 x 1.405 | 4.850x2.187x1.405 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.851 | 2.851 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 93 | 93 |
| Bán kính vòng quay (m) | 10,7 | 10,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 358 | 358 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 90 | 90 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.725 | 2.725 |
| Lốp và la-zăng | 265/40ZR21 (Trước) 305/35ZR21 (Sau) | 265/40ZR21 (Trước) 305/35ZR21 (Sau) |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Hệ thống treo khí nén 3 buồng | Hệ thống treo khí nén 3 buồng |
| Treo sau | Hệ thống treo khí nén 3 buồng | Hệ thống treo khí nén 3 buồng |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Đèn Full LED Matrix | Đèn Full LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | 1 | 1 |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da bò tự nhiên cao cấp | Da bò tự nhiên cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | có 12 hướng | có 12 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 | 2 |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng | 12 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Có | Có |
| Massage ghế phụ | Có | Có |
| Ghế hàng 2 | không điều chỉnh | không điều chỉnh |
| Cụm đồng hồ | kỹ thuật số | kỹ thuật số |
| Chất liệu vô-lăng | da Altacara | da Altacara |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | tự động 4 vùng độc lập | tự động 4 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Hệ thống loa | 10 | 10 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 12 | 12 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Bentley Continental GT S là mẫu coupe hai cửa mang phong cách sang trọng và cá tính, được định vị dưới phiên bản Speed trong dòng Continental. Thay vì tập trung hoàn toàn vào hiệu suất, phiên bản S hướng đến sự cân bằng giữa chất thể thao, thời trang và trải nghiệm cao cấp đặc trưng của Bentley.
Ngoại thất xe sử dụng tông màu xám kết hợp nhiều chi tiết đen bóng tại lưới tản nhiệt, viền đèn pha, gương chiếu hậu và hệ thống ống xả. Bộ vành 22 inch hoàn thiện màu đen, có thêm tùy chọn đen Satin, kết hợp cùm phanh hiệu suất cao màu đỏ tạo điểm nhấn tương phản.
Hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn pha LED Matrix với cấu trúc bên trong lấy cảm hứng từ pha lê. Các chi tiết trong suốt tạo hiệu ứng lấp lánh, giúp tăng tính nhận diện và phù hợp với phong cách sang trọng của mẫu coupe.
Khoang nội thất sử dụng nhiều vật liệu cao cấp như da và gỗ, kết hợp các chi tiết màu cam trên vô-lăng, cần số, ghế và đường chỉ khâu để tạo điểm nhấn thể thao. Mặt táp-lô trên phiên bản S được hoàn thiện bằng gỗ khuynh diệp, trong khi ghế sử dụng da bò đực Bắc Âu kết hợp vật liệu Dinamica có bề mặt tương tự da lộn.
Điểm đặc trưng trong khoang lái là cụm màn hình trung tâm dạng xoay ba mặt. Người dùng có thể lựa chọn giữa màn hình cảm ứng 12,3 inch, bề mặt ốp gỗ hoặc cụm ba đồng hồ cơ mang phong cách thể thao.
Continental GT S sử dụng cấu hình ghế 2+2, trong đó hàng ghế sau phù hợp hơn với trẻ em hoặc những hành trình ngắn. Nội thất có khả năng cá nhân hóa cao thông qua bộ phận Mulliner, cho phép khách hàng lựa chọn vật liệu, màu sắc và nhiều chi tiết hoàn thiện riêng theo sở thích.
Hệ thống treo khí nén là trang bị tiêu chuẩn, kết hợp công nghệ kiểm soát chống lật chủ động 48 V. Các mô-tơ điện trên thanh cân bằng hỗ trợ hạn chế độ nghiêng thân xe khi vào cua, đồng thời duy trì sự êm ái cần thiết khi di chuyển thông thường.
Bentley Continental GT S sử dụng động cơ V8 4.0 tăng áp kép, sản sinh công suất 542 mã lực và mô-men xoắn cực đại 770 Nm. Sức mạnh được truyền qua hộp số ly hợp kép 8 cấp tới hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.
Với cấu hình này, Continental GT S có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 4 giây và đạt tốc độ tối đa 318 km/h, mang lại hiệu suất mạnh mẽ nhưng vẫn giữ định hướng vận hành cân bằng hơn so với phiên bản Speed.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Bentley Continental.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Bentley Continental hiện là 19,548 – 22 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 21,505 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Bentley Continental đời 2023 có 2 phiên bản: GT S 19,548 tỷ; GT Azure 22 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Bentley Continental có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Bentley Continental nằm trong phân khúc Siêu sang cỡ lớn, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 220 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO