Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026

So sánh xe ô tô

Chọn 3–4 mẫu xe và đúng phiên bản để so sánh trên cùng một bảng. Giá lăn bánh được tính theo cùng nơi đăng ký; các khác biệt quan trọng được tóm tắt trước bảng thông số chi tiết.

Chọn xe để so sánh

Chọn từ hai đến bốn xe. So các mẫu cùng phân khúc hoặc cùng tầm giá thì bảng thông số mới nói lên điều gì.

Xe 1

Xe 2

Chọn lại
Đây là một cặp ví dụ do trang tự đặt sẵn. Hai mẫu này cùng phân khúc và cùng nằm trong bảng doanh số kỳ gần nhất. Chọn xe của bạn ở khung Chọn xe để so sánh phía trên rồi bấm “So sánh” để thay bảng.

Tổng quan 2 xe đang so sánh

Đời 2021 Hatchback 5 chỗ

Giá niêm yết684 triệu

Lăn bánh tại Hà Tĩnh755 triệu

Xăng

1 phiên bản

Đời 2023 Crossover 5 chỗ

Giá niêm yết689 – 749 triệu

Lăn bánh tại Hà Tĩnh692 triệu

Ô tô điện

2 phiên bản

Rẻ nhất trong nhóm đang so là Toyota Yaris từ 684 triệu; cao nhất là VinFast VF 6 từ 689 triệu. Chênh lệch giá niêm yết khởi điểm là 5 triệu.

Tính đủ chi phí ra biển tại Tỉnh Hà Tĩnh, xe rẻ nhất khi lăn bánh là VinFast VF 6 với 692 triệu — chênh 63 triệu so với xe cao nhất nhóm.

Bảng thông số chi tiết

Chỉ liệt kê những dòng có dữ liệu ở ít nhất một xe. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho xe đó, khác với “Không” (xe không được trang bị).

Bảng so sánh giá và thông số kỹ thuật
Tiêu chí Ảnh Toyota Yaris Toyota Yaris Đời 2021 · 5 chỗ 684 triệu Ảnh VinFast VF 6 VinFast VF 6 Đời 2023 · 5 chỗ 689 triệu
Giá niêm yết 684 triệu 689 – 749 triệu
Lăn bánh tại Hà Tĩnh 755 triệu 692 triệu
Số phiên bản 1 bản 2 bản
Trạng thái bán Đang bán Đang bán
Động cơ & vận hành
Kiểu động cơ 2NR-FE Điện đơn
Dung tích (cc) 1.496 —
Công suất (mã lực) 107/6000 —
Mô-men xoắn 140/4200 —
Hộp số CVT 1 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước
Nhiên liệu Xăng —
Tiêu thụ nhiên liệu 6,38 —
Phanh thu hồi năng lượng Không Không
Tầm hoạt động — 480
Loại pin — Lithium-ion
Dung lượng pin — 59,6
Công suất mô-tơ điện — 174
Mô-men xoắn mô-tơ điện — 250
Bộ sạc tiêu chuẩn — 7,2 kW hoặc 11 kW
Kích thước & khối lượng
Số chỗ ngồi 5 5
Dài × Rộng × Cao (mm) 4.140x1.730x1.500 4.241 x 1.834 x 1.580
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 2.730
Khoảng sáng gầm (mm) 135 170
Bán kính vòng quay (m) 5,7 —
Bình nhiên liệu (lít) 42 —
Trọng lượng không tải (kg) 1.550 1.977
Lốp và la-zăng 195/50R16 17 inch
Hệ thống treo & phanh
Treo trước Độc lập MacPherson Độc lập, MacPherson
Treo sau Thanh xoắn Thanh điều hướng đa điểm
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày 1 LED
Đèn hậu LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Có Có
Tự động chuyển xa/gần Không Không
Tự điều chỉnh góc chiếu Không Không
Đèn phanh trên cao Có Có
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện Chỉnh điện, gập tự động
Sấy gương Không Không
Gạt mưa tự động Không Có
Ăng-ten vây cá Có Có
Cốp điện Không Không
Mở cốp rảnh tay Không Không
Nội thất & tiện nghi
Chất liệu ghế Da Giả da
Thông gió ghế lái Không Không
Thông gió ghế phụ Không Không
Sưởi ghế lái Không Không
Sưởi ghế phụ Không Không
Massage ghế lái Không Không
Massage ghế phụ Không Không
Ghế hàng 2 Gập lưng ghế 60:40 Gập 60:40
Cụm đồng hồ Optitron Tích hợp vào màn hình trung tâm
Chất liệu vô-lăng Bọc da Da
Nút bấm trên vô-lăng Có Có
Chìa khoá thông minh Có Có
Khởi động nút bấm Có Có
Điều hoà Tự động Tự động, 1 vùng
Cửa gió hàng sau Không Có
Cửa sổ trời Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không
Gương chống chói tự động Không Không
Tựa tay trước Không Không
Tựa tay sau Có Có
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng Cảm ứng 12,9 inch
Hệ thống loa 6 6
Apple CarPlay Có Không
Android Auto Có Không
Bluetooth Có Có
Radio AM/FM Có Có
Gọi điện rảnh tay Có Có
Điều khiển giọng nói Có Có
Cổng AUX Không Không
Phát Wi-Fi Không Có
Sạc không dây Không Không
Chỉnh ghế lái — Chính chơ 6 hướng
Chỉnh ghế phụ — Chính cơ cao thấp
Cửa sổ một chạm — 4 cửa
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện —
Ngắt động cơ tạm thời Không Không
Hỗ trợ đánh lái vào cua Không Không
Kiểm soát gia tốc Không Không
Phanh tay điện tử Không Có
Giữ phanh tự động Không Có
Màn hình HUD Không Không
An toàn
Số túi khí 7 4
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Cân bằng điện tử (ESC) Có Có
Kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có Có
Hỗ trợ đổ đèo Không Không
Kiểm soát hành trình Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang Không Không
Cảm biến đỗ xe 1 —
Camera lùi Có Có
Camera 360 Không Có
Camera giám sát làn Không Không
Cảnh báo lệch làn Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Phanh tự động khẩn cấp Không Không
Cảnh báo tài xế mất tập trung Không Không
Chốt ghế trẻ em ISOFIX Có Không
Khoá cửa trung tâm Không Không

Cách đọc bảng so sánh

Dấu “—” và chữ “Không” không giống nhau

Dấu gạch nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho trang bị đó ở xe tương ứng. Chữ “Không” nghĩa là xe thực sự không được trang bị. Trang không suy diễn từ phiên bản khác hay từ mẫu tương đương để lấp chỗ trống.

So giá niêm yết thôi thì chưa đủ

Hai xe cùng giá niêm yết vẫn có thể chênh nhau hàng chục triệu sau khi ra biển, vì lệ phí trước bạ tính theo phần trăm giá xe và ô tô điện đang được miễn khoản này. Dòng “Lăn bánh” trong bảng tính cùng một nơi đăng ký cho mọi xe nên so được trực tiếp.

Số phiên bản nói lên dải lựa chọn

Mẫu có nhiều phiên bản cho phép chọn đúng mức trang bị cần, thay vì trả tiền cho những thứ không dùng tới. Giá hiển thị trong bảng là giá của bản thấp nhất.

Nên so xe cùng phân khúc hoặc cùng tầm giá

So một sedan cỡ nhỏ với một SUV cỡ lớn thì dòng nào cũng chênh mà không giúp ra quyết định. Khối “Cặp xe hay được đặt cạnh nhau” bên dưới gợi ý sẵn những cặp cùng phân khúc và sát giá nhau.

Cặp xe hay được đặt cạnh nhau

Mỗi cặp là hai mẫu cùng phân khúc có giá khởi điểm sát nhau nhất trong phân khúc đó — đúng kiểu lựa chọn người mua thường phải cân.

VinFast VF MPV 7 so với Hyundai Custin

MPV cỡ trung chênh 1 triệu

VinFast VF MPV 7819 triệu

Hyundai Custin820 triệu

Đặt cặp này vào bảng

Dongfeng Mage so với Mazda CX-5

Xe cỡ vừa hạng C chênh Đang cập nhật

Dongfeng Mage699 triệu

Mazda CX-5699 triệu

Đặt cặp này vào bảng

Toyota Avanza Premio so với Mitsubishi Xpander

MPV cỡ nhỏ chênh 2 triệu

Toyota Avanza Premio558 triệu

Mitsubishi Xpander560 triệu

Đặt cặp này vào bảng

Suzuki Fronx so với VinFast VF 5

Xe nhỏ cỡ A+/B- chênh 9 triệu

Suzuki Fronx520 triệu

VinFast VF 5529 triệu

Đặt cặp này vào bảng

Mercedes GLC so với Volvo XC60

Xe sang cỡ nhỏ chênh Đang cập nhật

Mercedes GLC2,299 tỷ

Volvo XC602,299 tỷ

Đặt cặp này vào bảng

Công cụ liên quan

Chọn được xe rồi thì hai bước tiếp theo là biết số tiền thật phải chi và cách chia khoản đó ra.

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về so sánh xe

Bốn xe. Bảng so sánh gom thông số theo nhóm và chỉ hiện những dòng mà nguồn có dữ liệu cho ít nhất một xe, nên bảng không bị loãng vì hàng trăm dòng trống.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO