Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:15 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng B

Ô tô nhỏ hạng B: Các mẫu đang bán tại Việt Nam

34 mẫu xe nhỏ hạng B đang bán tại Việt Nam, kèm phiên bản, giá niêm yết, kích thước và các tiêu chí dùng để phân loại.

Lăn bánh tính tại Tỉnh Hà Tĩnh

34

Mẫu trong phân khúc

mẫu đang bán

380 triệu

Giá khởi điểm thấp nhất

Mitsubishi Attrage

2,529 tỷ

Giá cao nhất

trong phân khúc này

21

Hãng có mặt

hãng có mẫu trong phân khúc

Mẫu trong phân khúc theo hãng34 mẫu

ToyotaMitsubishiBYDSuzukiNissanSkodaNhóm khác

Rê chuột vào cột để xem chi tiết

Phân khúc Xe nhỏ hạng B Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Phân khúc Xe nhỏ hạng B là gì?

Phân khúc gom những mẫu ô tô tương đương nhau về kích thước, tầm giá và đối tượng sử dụng, để so sánh những xe thực sự cạnh tranh nhau. Phân khúc này thuộc nhóm xe phổ thông.

Nhóm này có bao nhiêu mẫu và giá bao nhiêu?

Dữ liệu đang theo dõi 34 mẫu đang bán thuộc phân khúc Xe nhỏ hạng B của 21 hãng, giá niêm yết từ 380 triệu – 2,529 tỷ.

Bảng giá xe phân khúc Xe nhỏ hạng B

Phân khúc Xe nhỏ hạng B đang có 34 mẫu bán tại Việt Nam, giá niêm yết từ 380 triệu – 2,529 tỷ . Mẫu có giá khởi điểm thấp nhất là Mitsubishi Attrage . Lần kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Tìm thấy 34 mẫu xe phù hợp.

Giá lăn bánh tính tại Hà Tĩnh

Mitsubishi Attrage

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Đời xe: 2024 2 đời

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Nissan Almera

Đời xe: 2024 3 đời

Khoảng giá: 489 – 569 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Dongfeng Box

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 499 – 629 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

Geely Coolray

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 499 – 599 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

Honda City

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 499 – 569 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

MG ZS

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 518 – 588 triệu

Lăn bánh từ 572 triệu

Suzuki Ciaz

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 535 triệu

Lăn bánh từ 591 triệu

Omoda C5

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 539 – 749 triệu

Lăn bánh từ 595 triệu

Mazda CX-3

Đời xe: 2025 3 đời

Khoảng giá: 549 – 659 triệu

Lăn bánh từ 606 triệu

BYD Dolphin

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 569 triệu

Lăn bánh từ 572 triệu

Suzuki Swift

Đời xe: 2025 2 đời

Khoảng giá: 569 – 577 triệu

Lăn bánh từ 628 triệu

Kia Seltos

Đời xe: 2024 2 đời

Khoảng giá: 579 – 799 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Hyundai Creta

Đời xe: 2025 2 đời

Khoảng giá: 599 – 715 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Jaecoo J5

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 599 – 749 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Skoda Kushaq

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 599 – 649 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Mitsubishi Xforce

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 605 – 720 triệu

Lăn bánh từ 668 triệu

GAC GS3 Emzoom

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 639 triệu

Lăn bánh từ 705 triệu

Toyota Yaris Cross

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 650 – 728 triệu

Lăn bánh từ 718 triệu

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được tăng hay giảm. Cột biến động sẽ tự hiện lại khi có kỳ công bố thứ hai.

Giá niêm yết là mức công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá lăn bánh được ước tính theo nơi đăng ký đã chọn, chưa bao gồm ưu đãi riêng, phụ kiện hoặc dịch vụ phát sinh tại đại lý.

Xe phân khúc Xe nhỏ hạng B theo hãng, kiểu xe và ngân sách

Ba cách cắt cùng một danh sách để đi thẳng tới nhóm bạn cần.

Theo hãng xe

Theo kiểu thân xe

Theo khoảng giá

Giá xe phân khúc Xe nhỏ hạng B vừa thay đổi

Những mẫu trong phân khúc vừa tăng hoặc giảm giá niêm yết so với kỳ công bố liền trước.

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe (kỳ gần nhất kiểm tra 02/10/2026), nên chưa đối chiếu được mẫu nào tăng hay giảm.

Đây là thiếu dữ liệu ở nguồn, không phải “giá không đổi”: hai chuyện đó khác hẳn nhau và trang không gộp làm một. Ngay khi có kỳ công bố thứ hai, bảng giảm giá và tăng giá sẽ tự hiện.

Khi có dữ liệu, chỉ thị đọc như sau: Giảm là giá giảm — có lợi cho người mua; Tăng là giá tăng. Quy ước này ngược với trang giá vàng, giá bạc.

Mẫu bán chạy nhất phân khúc Xe nhỏ hạng B

Phân khúc này có 3 mẫu trong bảng 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường kỳ gần nhất.

Kỳ doanh số: tháng 7/2026 · Hạng bên dưới là hạng trong bảng 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường, không phải hạng trong nhóm này · Nguồn tổng hợp: Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh.

5

VinFast VF 6

Hạng 5 thị trường

Doanh số: 1.993 xe

Giá niêm yết 689 – 749 triệu

6

Toyota Yaris Cross

Hạng 6 thị trường

Doanh số: 1.781 xe

Giá niêm yết 650 – 728 triệu

9

Mitsubishi Xforce

Hạng 9 thị trường

Doanh số: 1.170 xe

Giá niêm yết 605 – 720 triệu

Kinh nghiệm chọn xe phân khúc Xe nhỏ hạng B

So trong phân khúc trước, so tầm giá sau

Cùng phân khúc thì kích thước và công năng tương đương nên so thông số mới có nghĩa; cùng tầm giá thì mới biết cùng số tiền còn mua được gì khác. Làm theo thứ tự đó sẽ đỡ phải xem lại từ đầu.

Đừng bỏ qua chi phí ra biển

Hai mẫu cùng phân khúc, cùng giá niêm yết vẫn có thể chênh nhau hàng chục triệu sau khi ra biển — ô tô điện được miễn lệ phí trước bạ, còn xe từ 7 chỗ chịu mức bảo hiểm bắt buộc cao hơn.

Số phiên bản quan trọng như mức giá khởi điểm

Mẫu có nhiều phiên bản cho phép chọn đúng mức trang bị cần. Giá “từ” trong bảng là của bản thấp nhất, không đại diện cho phiên bản bạn thực sự định mua.

Phân khúc liền kề trong nhóm Xe phổ thông

Nới hoặc thu ngân sách một bậc thường mở ra những lựa chọn khác hẳn. Đây là các phân khúc cùng nhóm để xem tiếp.

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Tính chi phí mua ô tô phân khúc Xe nhỏ hạng B

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về phân khúc Xe nhỏ hạng B

Dữ liệu đang theo dõi 34 mẫu đang bán thuộc phân khúc Xe nhỏ hạng B. Rẻ nhất là Mitsubishi Attrage (380 triệu), Kia Soluto (386 triệu), Wuling Bingo (399 triệu).

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO