Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:15 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BXăng

Toyota Vios 2023

Toyota Vios đời 2023 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 458 triệu đến 545 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Toyota Vios
Toyota Vios · đời 2023.

458 – 545 triệu

Giá niêm yết

đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký

506 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Toyota Vios Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Toyota Vios

Giá niêm yết

Đời 2023458 – 545 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh506 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Vios nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Toyota Vios hiện là 458 – 545 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 506 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Toyota Vios tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 458 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 46 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 506 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Toyota Vios đời 2023

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Toyota Vios
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Toyota Vios E MT 3AB 458 triệu 506 triệu —
Toyota Vios E CVT 3AB 488 triệu 539 triệu +30 triệu
Toyota Vios G CVT 545 triệu 602 triệu +87 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Toyota Vios

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Toyota Vios
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
E MT 3AB 458 triệu — — —
E CVT 3AB 488 triệu +30 triệu +30 triệu 483 nghìn
G CVT 545 triệu +87 triệu +57 triệu 1,4 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Toyota Vios trong dữ liệu

Các đời xe Toyota Vios theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Toyota Vios đời 2023 458 – 545 triệu 506 triệu Đang bán
Toyota Vios đời 2021 458 – 545 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2023 506 triệu Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Toyota Vios đời 2023

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Toyota Vios đời 2023
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 2NR-FE
Dung tích (cc) 1.496
Công suất (mã lực) 106/6.000
Mô-men xoắn 140/4.200
Hộp số MT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 5,92
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Toyota Vios

Toyota Vios 2023 được điều chỉnh lại danh mục phiên bản, trong đó loại bỏ các bản E MT và E CVT 7 túi khí, đồng thời ngừng phân phối phiên bản G-RS.

Hai bản E MT và E CVT còn lại sử dụng cấu hình 3 túi khí, với giá bán giảm lần lượt khoảng 10 triệu và 14 triệu đồng so với trước.

Phiên bản G CVT tiếp tục được giữ nguyên giá.

Thiết kế ngoại thất được tinh chỉnh chủ yếu ở phần đầu xe với tạo hình vuông vức và cân đối hơn.

Cụm đèn pha LED trở thành trang bị tiêu chuẩn trên Vios 2023.

Cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế lại, tạo cảm giác khỏe khoắn hơn so với phiên bản trước.

Bộ vành được thay đổi kiểu dáng nhưng vẫn giữ kích thước 15 inch.

Cụm đèn hậu gần như không thay đổi, trong khi cản sau và khu vực phản quang được tinh chỉnh nhẹ.

Khoang nội thất giữ cách bố trí tương tự phiên bản tiền nhiệm.

Màn hình giải trí trung tâm được nâng từ 7 inch lên 9 inch.

Phiên bản G được bổ sung lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.

Hai phiên bản thấp hơn được bổ sung cổng USB cho hàng ghế sau.

Toyota Vios 2023 tiếp tục sử dụng động cơ xăng 1.5 lít.

Động cơ cho công suất 107 mã lực và mô-men xoắn cực đại 140 Nm.

Tùy phiên bản, xe sử dụng hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số vô cấp CVT.

Phiên bản G được bổ sung hai tính năng an toàn thuộc Toyota Safety Sense.

Các tính năng mới gồm cảnh báo va chạm phía trước và cảnh báo lệch làn đường.

Những thay đổi trên Vios 2023 tập trung vào việc bổ sung trang bị và điều chỉnh giá bán thay vì thay đổi lớn về khung gầm hay động cơ.

Giá bán của Toyota Vios 2023 nằm trong khoảng 479-592 triệu đồng tùy phiên bản.

Toyota Vios 2023 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan hạng B thực dụng, dễ sử dụng và có chi phí tiếp cận hợp lý. Các bản E hướng đến nhu cầu cơ bản, trong khi bản G nổi bật hơn với màn hình lớn hơn, lẫy chuyển số và các tính năng Toyota Safety Sense bổ sung.

Tính giá mua Toyota Vios trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Toyota Vios

Công cụ tính chi phí mua Toyota Vios

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Vios.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Nissan Almera

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 569 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Xe Toyota khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Toyota Wigo

Hatchback Đời xe: 2023

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Toyota Raize

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 498 triệu

Lăn bánh từ 550 triệu

Toyota Avanza Premio

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 558 – 598 triệu

Lăn bánh từ 616 triệu

Toyota Hilux

Bán tải Đời xe: 2026

Khoảng giá: 632 – 903 triệu

Lăn bánh từ 698 triệu

Toyota Veloz Cross

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 638 – 660 triệu

Lăn bánh từ 704 triệu

Toyota Yaris Cross

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 650 – 728 triệu

Lăn bánh từ 718 triệu

Toyota Yaris

Hatchback Đời xe: 2021

Khoảng giá: 684 triệu

Lăn bánh từ 755 triệu

Toyota Corolla Altis

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 725 – 870 triệu

Lăn bánh từ 800 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Toyota Vios

Giá niêm yết Toyota Vios hiện là 458 – 545 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:15 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO