Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026

Bảng giá xe VinFast mới nhất tháng 10/2026

Bảng giá xe VinFast tháng 10/2026 tổng hợp giá niêm yết của từng phiên bản đang bán tại Việt Nam, kèm giá lăn bánh tham khảo theo nơi đăng ký và ngày kiểm tra dữ liệu. Người đọc có thể tìm theo tên mẫu hoặc phiên bản; lọc theo số chỗ, kiểu xe, nhiên liệu và khoảng giá. Giá chưa gồm khuyến mại riêng của đại lý.

Lăn bánh tính tại Tỉnh Hà Tĩnh

14

Mẫu xe đang bán

mẫu của VinFast

188 triệu

Giá khởi điểm thấp nhất

VinFast VF 2

1,699 tỷ

Giá cao nhất

phiên bản cao nhất trong dải sản phẩm

21

Đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Dải sản phẩm theo kiểu thân xe14 mẫu

CrossoverMPVSUVHatchbackChưa phân loạiVan

Rê chuột vào cột để xem chi tiết

Dải sản phẩm VinFast Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Xe VinFast giá bao nhiêu?

Mẫu VinFast rẻ nhất hiện là VinFast VF 2 với giá niêm yết từ 188 triệu. Ở đầu còn lại, VinFast VF 9 lên tới 1,699 tỷ.

VinFast hiện có 14 mẫu đang bán tại Việt Nam, trải trên 21 đời xe theo năm sản xuất và 7 phân khúc. Lần kiểm tra giá gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá trong bảng là giá niêm yết, chưa gồm chi phí ra biển. Cột “Lăn bánh” đã cộng sẵn lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc cho nơi đăng ký Hà Tĩnh.

Bảng giá xe VinFast mới nhất

Sắp theo giá niêm yết tăng dần. Dùng tab trạng thái để xem cả mẫu sắp bán và mẫu đã ngừng phân phối.

Tìm thấy 14 mẫu xe phù hợp.

Giá lăn bánh tính tại Hà Tĩnh

VinFast VF 2

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

VinFast Minio Green

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast VF 3

Đời xe: 2024

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

VinFast Herio Green

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

VinFast VF 5

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 529 triệu

Lăn bánh từ 532 triệu

VinFast Nerio Green

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

VinFast VF 6

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 689 – 749 triệu

Lăn bánh từ 692 triệu

VinFast Limo Green

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

VinFast VF e34

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 721 triệu

Lăn bánh từ 724 triệu

VinFast VF 7

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 799 – 969 triệu

Lăn bánh từ 802 triệu

VinFast VF MPV 7

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 819 triệu

Lăn bánh từ 822 triệu

VinFast VF 8

Đời xe: 2026 3 đời

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

VinFast VF 9

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,499 – 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,502 tỷ

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được tăng hay giảm. Cột biến động sẽ tự hiện lại khi có kỳ công bố thứ hai.

Giá niêm yết là mức công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá lăn bánh được ước tính theo nơi đăng ký đã chọn, chưa bao gồm ưu đãi riêng, phụ kiện hoặc dịch vụ phát sinh tại đại lý.

Chọn xe VinFast theo số chỗ và kiểu xe

Số mẫu và dải giá trong từng thẻ tính riêng cho VinFast; bấm vào thẻ là mở trang nhóm đó của toàn thị trường. Bảng giá đầy đủ từng mẫu VinFast nằm ở mục trên.

Theo số chỗ ngồi

Theo kiểu thân xe

Theo phân khúc

Mẫu VinFast đời mới nhất

Sắp theo năm sản xuất giảm dần — đây là những mẫu có bản ghi đời xe mới nhất trong dữ liệu, mới nhất là đời 2026.

VinFast VF 2

Đời xe: 2026 Hatchback

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

VinFast VF MPV 7

Đời xe: 2026 MPV

Khoảng giá: 819 triệu

Lăn bánh từ 822 triệu

VinFast VF 8

Đời xe: 2026 SUV

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

VinFast Minio Green

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Đời xe: 2025 Van

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast Nerio Green

Đời xe: 2025 Crossover

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

VinFast Limo Green

Đời xe: 2025 MPV

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

VinFast VF 3

Đời xe: 2024 Crossover

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

“Đời xe” là năm phiên bản sản phẩm, không phải ngày kiểm tra giá. Hai thứ đó khác nhau và trang in riêng.

Biến động giá xe VinFast

Những mẫu VinFast vừa tăng hoặc giảm giá niêm yết so với kỳ công bố liền trước.

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe (kỳ gần nhất kiểm tra 02/10/2026), nên chưa đối chiếu được mẫu nào tăng hay giảm.

Đây là thiếu dữ liệu ở nguồn, không phải “giá không đổi”: hai chuyện đó khác hẳn nhau và trang không gộp làm một. Ngay khi có kỳ công bố thứ hai, bảng giảm giá và tăng giá sẽ tự hiện.

Khi có dữ liệu, chỉ thị đọc như sau: Giảm là giá giảm — có lợi cho người mua; Tăng là giá tăng. Quy ước này ngược với trang giá vàng, giá bạc.

Mẫu xe VinFast bán chạy nhất

VinFast có 6 mẫu trong bảng 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường kỳ gần nhất. Doanh số là số liệu của cả thị trường, không phải riêng khu vực nào.

Kỳ doanh số: tháng 7/2026 · Hạng bên dưới là hạng trong bảng 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường, không phải hạng trong nhóm này · Nguồn tổng hợp: Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh.

1

VinFast VF 3

Hạng 1 thị trường

Doanh số: 5.564 xe

Giá niêm yết 302 triệu

2

VinFast VF 5

Hạng 2 thị trường

Doanh số: 4.407 xe

Giá niêm yết 529 triệu

3

VinFast Limo Green

Hạng 3 thị trường

Doanh số: 4.404 xe

Giá niêm yết 699 triệu

4

VinFast Minio Green

Hạng 4 thị trường

Doanh số: 2.429 xe

Giá niêm yết 269 triệu

5

VinFast VF 6

Hạng 5 thị trường

Doanh số: 1.993 xe

Giá niêm yết 689 – 749 triệu

7

VinFast VF MPV 7

Hạng 7 thị trường

Doanh số: 1.674 xe

Giá niêm yết 819 triệu

Mẫu VinFast đã ngừng bán

Giữ lại để tra cứu giá cũ và đối chiếu khi mua xe đã qua sử dụng. Những mẫu này không được tính vào các chỉ số ở đầu trang.

VinFast Fadil

Đã ngừng bán Đời xe: 2026

Khoảng giá: 425 – 499 triệu

VinFast Lux A2.0

Đã ngừng bán Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,115 – 1,358 tỷ

VinFast Lux SA2.0

Đã ngừng bán Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,552 – 1,835 tỷ

VinFast President

Đã ngừng bán Đời xe: 2026

Khoảng giá: 4,6 tỷ

Tổng quan hãng VinFast tại Việt Nam

VinFast là hãng xe mới gia nhập thị trường năm 2019, trước đó hãng đã ra mắt sản phẩm vào 2018. Là một hãng xe thương hiệu Việt và do tỷ phú Phạm Nhật Vượng sáng lập, bằng các chính sách hợp lý, tính đến hết 6 tháng đầu năm 2021, VinFast đã lọt top 4 hãng xe có doanh số tốt nhất thị trường ôtô Việt và đặt mục tiêu trở thành một hãng xe điện toàn cầu trong tương lai.

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Tính chi phí mua xe VinFast

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về giá xe VinFast

Dải giá niêm yết các mẫu VinFast đang bán là 188 triệu – 1,699 tỷ, tính trên 14 mẫu xe trong dữ liệu đang theo dõi, mốc kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO