Giá niêm yết
Đời 2023529 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
VinFast VF 5 đời 2023 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 529 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

529 triệu
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
532 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá VinFast VF 5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2023529 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh532 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF 5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết VinFast VF 5 hiện là 529 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 532 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 529 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 532 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 5 Plus | 529 triệu | 532 triệu | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 5 đời 2023 | 529 triệu | 532 triệu | Đang bán |
| VinFast VF 5 đời 2022 | 529 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 532 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Động cơ điện |
| Công suất (mã lực) | 134 |
| Mô-men xoắn | 135 |
| Hộp số | Đơn cấp |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Tầm hoạt động | >300Km (chuẩn NEDC) |
| Loại pin | Lithium |
| Dung lượng pin | 37,23 (kWh) |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.965 x 1.720 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.513 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 182 |
| Khoang hành lý (lít) | 260 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.360 |
| Lốp và la-zăng | Hợp kim 17 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Led |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Giả da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập tỉ lệ 60:40 |
| Cụm đồng hồ | 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Nhựa mềm không bọc. Chỉnh cơ 2 hướng |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Chỉ ở ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 8 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Động cơ điện |
| Công suất (mã lực) | 134 |
| Mô-men xoắn | 135 |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Tầm hoạt động | >300Km (chuẩn NEDC) |
| Loại pin | Lithium |
| Dung lượng pin | 37,23 (kWh) |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.965 x 1.720 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.513 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 182 |
| Khoang hành lý (lít) | 260 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.360 |
| Lốp và la-zăng | Hợp kim 17 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Led |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Giả da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập tỉ lệ 60:40 |
| Cụm đồng hồ | 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Nhựa mềm không bọc. Chỉnh cơ 2 hướng |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Chỉ ở ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 8 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời VinFast VF 5 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | VinFast VF 5 Đời 2023 · 5 chỗ 529 triệu | VinFast VF 5 Đời 2022 · 5 chỗ 529 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 529 triệu | 529 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 532 triệu | 532 triệu |
| Số phiên bản | 1 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Động cơ điện | Động cơ điện |
| Công suất (mã lực) | 134 | 134 |
| Mô-men xoắn | 135 | 135 |
| Hộp số | Đơn cấp | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước | FWD/Cầu trước |
| Tầm hoạt động | >300Km (chuẩn NEDC) | >300Km (chuẩn NEDC) |
| Loại pin | Lithium | Lithium |
| Dung lượng pin | 37,23 (kWh) | 37,23 (kWh) |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.965 x 1.720 x 1.580 | 3.965 x 1.720 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.513 | 2.513 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 182 | 182 |
| Khoang hành lý (lít) | 260 | 260 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.360 | 1.360 |
| Lốp và la-zăng | Hợp kim 17 inch | Hợp kim 17 inch |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen |
| Đèn ban ngày | Led | Led |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Giả da | Giả da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập tỉ lệ 60:40 | Gập tỉ lệ 60:40 |
| Cụm đồng hồ | 7 inch | 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Nhựa mềm không bọc. Chỉnh cơ 2 hướng | Nhựa mềm không bọc. Chỉnh cơ 2 hướng |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không | Không |
| Khởi động nút bấm | Không | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không |
| Cửa sổ một chạm | Chỉ ở ghế lái | Chỉ ở ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | 8 inch | 8 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Không | Không |
| Android Auto | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
VinFast VF 5 Plus là mẫu crossover điện cỡ A, được định vị thay thế cho Fadil và hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu xe gầm cao nhỏ gọn để sử dụng hàng ngày trong đô thị.
Xe có kích thước dài 3.965 mm, rộng 1.720 mm, cao 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.513 mm và khoảng sáng gầm 182 mm.
VF 5 sử dụng kết cấu khung gầm liền khối, hệ thống treo trước MacPherson và treo sau dạng dầm xoắn.
Hệ thống phanh sử dụng đĩa ở cả bánh trước và bánh sau.
Thiết kế ngoại thất mang phong cách đặc trưng của VinFast với phần đầu kín, logo chữ V đặt ở trung tâm và hai dải trang trí kéo sang hai bên.
Nắp ca-pô có các đường dập nổi, trong khi cụm đèn chiếu sáng chính được bố trí thấp ở cản trước.
Đèn pha sử dụng công nghệ Bi-Halogen, kết hợp đèn báo rẽ và đèn định vị ban ngày.
Xe không được trang bị đèn sương mù, camera trước hoặc cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước.
Thân xe có nhiều đường gân nổi, kết hợp phần viền tối màu tại cột C và hốc bánh để tạo cảm giác khỏe khoắn hơn.
Cổng sạc được bố trí bên hông phải.
Gương chiếu hậu sử dụng thiết kế hai tông màu, hỗ trợ chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và cảnh báo điểm mù.
Tay nắm cửa được sơn đồng màu thân xe.
Phía sau có thiết kế đơn giản, với cụm đèn hậu đặt thấp và dải trang trí chạy ngang phần đuôi.
Cốp sau sử dụng cơ cấu mở bằng tay.
Xe được trang bị camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.
VF 5 Plus sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch kết hợp lốp 205/55R17.
Khoang nội thất được thiết kế tối giản với hai màn hình trên bảng táp-lô và hạn chế số lượng nút bấm vật lý.
Vô-lăng ba chấu dạng D-Cut có thể chỉnh cơ hai hướng và tích hợp các phím điều khiển menu, âm lượng, đàm thoại rảnh tay và Cruise Control.
Màn hình phía sau vô-lăng có kích thước 7 inch, hiển thị tốc độ và các thông tin vận hành.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch, kết hợp hệ thống âm thanh 4 loa và hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói.
Màn hình giải trí không hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Xe sử dụng điều hòa tự động một vùng, có chức năng lọc bụi mịn PM2.5 và hỗ trợ điều khiển thông qua trợ lý ảo.
Hộp số được điều khiển bằng núm xoay thay cho cần số truyền thống.
VF 5 không có vị trí số P riêng, khi đỗ xe người lái sử dụng số N kết hợp phanh tay.
Khu vực bệ trung tâm được thiết kế gọn nhưng thiếu một số tiện ích như bệ tỳ tay phía trước và khay để cốc lớn.
Ghế được bọc da với đường chỉ tương phản.
Cả ghế lái và ghế hành khách phía trước đều chỉnh cơ.
Hàng ghế sau có không gian sử dụng ở mức phù hợp với một mẫu xe cỡ A, sàn tương đối phẳng và lưng ghế có độ ngả.
Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40 để tăng diện tích chứa hành lý.
VF 5 Plus được tích hợp nhiều chức năng kết nối và phần mềm như tự động chẩn đoán lỗi, trợ lý ảo tiếng Việt, cập nhật phần mềm từ xa và lưu trữ hồ sơ người lái.
Xe còn có cảnh báo xâm nhập trái phép cùng một số tiện ích giải trí và hỗ trợ sử dụng trên xe.
VF 5 Plus sử dụng một mô-tơ điện đặt ở cầu trước, cho công suất tương đương 134 mã lực và mô-men xoắn cực đại 135 Nm.
Bộ pin lithium có dung lượng 37,23 kWh.
Theo công bố, xe có thể di chuyển trên 300 km sau mỗi lần sạc đầy.
Thời gian sạc nhanh để đưa dung lượng pin lên khoảng 70% vào khoảng 30 phút trong điều kiện phù hợp.
VF 5 Plus được trang bị các hệ thống an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.
Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giám sát áp suất lốp và móc ghế trẻ em ISOFIX.
Hệ thống an toàn gồm 6 túi khí.
Gói hỗ trợ lái ADAS bổ sung kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và cảnh báo điểm mù.
Xe còn có cảnh báo mở cửa, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cảm biến lùi và camera lùi.
Tại Việt Nam, VF 5 Plus có giá 458 triệu đồng khi không kèm pin và 538 triệu đồng khi mua kèm pin.
Phần chênh lệch giữa hai phương án tương ứng khoảng 80 triệu đồng cho bộ pin.
Khách hàng lựa chọn thuê pin áp dụng mức phí cố định 1,6 triệu đồng mỗi tháng, chưa bao gồm chi phí sạc.
VF 5 Plus được áp dụng chính sách bảo hành 7 năm hoặc 140.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
VinFast VF 5 Plus phù hợp với khách hàng cần một mẫu crossover điện cỡ nhỏ có công suất khá, nhiều tính năng hỗ trợ lái và chi phí sử dụng hướng đến nhu cầu đô thị. Điểm đáng chú ý nằm ở mô-tơ điện 134 mã lực, phạm vi hoạt động trên 300 km và lựa chọn mua hoặc thuê pin.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF 5.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết VinFast VF 5 hiện là 529 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 532 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
VinFast VF 5 đời 2023 có 1 phiên bản: Plus 529 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
VinFast VF 5 có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
VinFast VF 5 nằm trong phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B-, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 5,96 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO