Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ cỡ A+/B-Ô tô điện

VinFast VF 5 2023

VinFast VF 5 đời 2023 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 529 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh VinFast VF 5
VinFast VF 5 · đời 2023.

529 triệu

Giá niêm yết

đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký

532 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá VinFast VF 5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh VinFast VF 5

Giá niêm yết

Đời 2023529 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh532 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF 5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết VinFast VF 5 hiện là 529 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 532 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh VinFast VF 5 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 529 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 532 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản VinFast VF 5 đời 2023

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản VinFast VF 5
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
VinFast VF 5 Plus 529 triệu 532 triệu —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Các đời VinFast VF 5 trong dữ liệu

Các đời xe VinFast VF 5 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
VinFast VF 5 đời 2023 529 triệu 532 triệu Đang bán
VinFast VF 5 đời 2022 529 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2023 532 triệu Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật VinFast VF 5 đời 2023

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện
Động cơ & vận hành của VinFast VF 5 đời 2023
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Động cơ điện
Công suất (mã lực) 134
Mô-men xoắn 135
Hộp số Đơn cấp
Hệ dẫn động FWD/Cầu trước
Tầm hoạt động >300Km (chuẩn NEDC)
Loại pin Lithium
Dung lượng pin 37,23 (kWh)
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết VinFast VF 5

VinFast VF 5 Plus là mẫu crossover điện cỡ A, được định vị thay thế cho Fadil và hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu xe gầm cao nhỏ gọn để sử dụng hàng ngày trong đô thị.

Xe có kích thước dài 3.965 mm, rộng 1.720 mm, cao 1.580 mm, chiều dài cơ sở 2.513 mm và khoảng sáng gầm 182 mm.

VF 5 sử dụng kết cấu khung gầm liền khối, hệ thống treo trước MacPherson và treo sau dạng dầm xoắn.

Hệ thống phanh sử dụng đĩa ở cả bánh trước và bánh sau.

Thiết kế ngoại thất mang phong cách đặc trưng của VinFast với phần đầu kín, logo chữ V đặt ở trung tâm và hai dải trang trí kéo sang hai bên.

Nắp ca-pô có các đường dập nổi, trong khi cụm đèn chiếu sáng chính được bố trí thấp ở cản trước.

Đèn pha sử dụng công nghệ Bi-Halogen, kết hợp đèn báo rẽ và đèn định vị ban ngày.

Xe không được trang bị đèn sương mù, camera trước hoặc cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước.

Thân xe có nhiều đường gân nổi, kết hợp phần viền tối màu tại cột C và hốc bánh để tạo cảm giác khỏe khoắn hơn.

Cổng sạc được bố trí bên hông phải.

Gương chiếu hậu sử dụng thiết kế hai tông màu, hỗ trợ chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và cảnh báo điểm mù.

Tay nắm cửa được sơn đồng màu thân xe.

Phía sau có thiết kế đơn giản, với cụm đèn hậu đặt thấp và dải trang trí chạy ngang phần đuôi.

Cốp sau sử dụng cơ cấu mở bằng tay.

Xe được trang bị camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.

VF 5 Plus sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch kết hợp lốp 205/55R17.

Khoang nội thất được thiết kế tối giản với hai màn hình trên bảng táp-lô và hạn chế số lượng nút bấm vật lý.

Vô-lăng ba chấu dạng D-Cut có thể chỉnh cơ hai hướng và tích hợp các phím điều khiển menu, âm lượng, đàm thoại rảnh tay và Cruise Control.

Màn hình phía sau vô-lăng có kích thước 7 inch, hiển thị tốc độ và các thông tin vận hành.

Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch, kết hợp hệ thống âm thanh 4 loa và hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói.

Màn hình giải trí không hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.

Xe sử dụng điều hòa tự động một vùng, có chức năng lọc bụi mịn PM2.5 và hỗ trợ điều khiển thông qua trợ lý ảo.

Hộp số được điều khiển bằng núm xoay thay cho cần số truyền thống.

VF 5 không có vị trí số P riêng, khi đỗ xe người lái sử dụng số N kết hợp phanh tay.

Khu vực bệ trung tâm được thiết kế gọn nhưng thiếu một số tiện ích như bệ tỳ tay phía trước và khay để cốc lớn.

Ghế được bọc da với đường chỉ tương phản.

Cả ghế lái và ghế hành khách phía trước đều chỉnh cơ.

Hàng ghế sau có không gian sử dụng ở mức phù hợp với một mẫu xe cỡ A, sàn tương đối phẳng và lưng ghế có độ ngả.

Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40 để tăng diện tích chứa hành lý.

VF 5 Plus được tích hợp nhiều chức năng kết nối và phần mềm như tự động chẩn đoán lỗi, trợ lý ảo tiếng Việt, cập nhật phần mềm từ xa và lưu trữ hồ sơ người lái.

Xe còn có cảnh báo xâm nhập trái phép cùng một số tiện ích giải trí và hỗ trợ sử dụng trên xe.

VF 5 Plus sử dụng một mô-tơ điện đặt ở cầu trước, cho công suất tương đương 134 mã lực và mô-men xoắn cực đại 135 Nm.

Bộ pin lithium có dung lượng 37,23 kWh.

Theo công bố, xe có thể di chuyển trên 300 km sau mỗi lần sạc đầy.

Thời gian sạc nhanh để đưa dung lượng pin lên khoảng 70% vào khoảng 30 phút trong điều kiện phù hợp.

VF 5 Plus được trang bị các hệ thống an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.

Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giám sát áp suất lốp và móc ghế trẻ em ISOFIX.

Hệ thống an toàn gồm 6 túi khí.

Gói hỗ trợ lái ADAS bổ sung kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và cảnh báo điểm mù.

Xe còn có cảnh báo mở cửa, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cảm biến lùi và camera lùi.

Tại Việt Nam, VF 5 Plus có giá 458 triệu đồng khi không kèm pin và 538 triệu đồng khi mua kèm pin.

Phần chênh lệch giữa hai phương án tương ứng khoảng 80 triệu đồng cho bộ pin.

Khách hàng lựa chọn thuê pin áp dụng mức phí cố định 1,6 triệu đồng mỗi tháng, chưa bao gồm chi phí sạc.

VF 5 Plus được áp dụng chính sách bảo hành 7 năm hoặc 140.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.

VinFast VF 5 Plus phù hợp với khách hàng cần một mẫu crossover điện cỡ nhỏ có công suất khá, nhiều tính năng hỗ trợ lái và chi phí sử dụng hướng đến nhu cầu đô thị. Điểm đáng chú ý nằm ở mô-tơ điện 134 mã lực, phạm vi hoạt động trên 300 km và lựa chọn mua hoặc thuê pin.

Tính giá mua VinFast VF 5 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua VinFast VF 5

Công cụ tính chi phí mua VinFast VF 5

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B-

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF 5.

Kia Sonet

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 609 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Toyota Raize

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 498 triệu

Lăn bánh từ 550 triệu

Hyundai Venue

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 – 539 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

VinFast Herio Green

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

Suzuki Fronx

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 520 – 649 triệu

Lăn bánh từ 575 triệu

Xe VinFast khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

VinFast VF 2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

VinFast Minio Green

Chưa phân loại Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Van Đời xe: 2025

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast VF 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

VinFast Nerio Green

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

VinFast VF 6

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 689 – 749 triệu

Lăn bánh từ 692 triệu

VinFast Limo Green

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

VinFast VF e34

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 721 triệu

Lăn bánh từ 724 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 5

Giá niêm yết VinFast VF 5 hiện là 529 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO