Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:15 ngày 02/10/2026

Bảng giá xe Toyota mới nhất tháng 10/2026

Bảng giá xe Toyota tháng 10/2026 tổng hợp giá niêm yết của từng phiên bản đang bán tại Việt Nam, kèm giá lăn bánh tham khảo theo nơi đăng ký và ngày kiểm tra dữ liệu. Người đọc có thể tìm theo tên mẫu hoặc phiên bản; lọc theo số chỗ, kiểu xe, nhiên liệu và khoảng giá. Giá chưa gồm khuyến mại riêng của đại lý.

Lăn bánh tính tại Tỉnh Hà Tĩnh

19

Mẫu xe đang bán

mẫu của Toyota

360 triệu

Giá khởi điểm thấp nhất

Toyota Wigo

4,58 tỷ

Giá cao nhất

phiên bản cao nhất trong dải sản phẩm

35

Đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Dải sản phẩm theo kiểu thân xe19 mẫu

MPVSUVSedanHatchbackCrossoverBán tải

Rê chuột vào cột để xem chi tiết

Dải sản phẩm Toyota Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Xe Toyota giá bao nhiêu?

Mẫu Toyota rẻ nhất hiện là Toyota Wigo với giá niêm yết từ 360 triệu. Ở đầu còn lại, Toyota Land Cruiser LC300 lên tới 4,58 tỷ.

Toyota hiện có 19 mẫu đang bán tại Việt Nam, trải trên 35 đời xe theo năm sản xuất và 12 phân khúc. Lần kiểm tra giá gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Giá trong bảng là giá niêm yết, chưa gồm chi phí ra biển. Cột “Lăn bánh” đã cộng sẵn lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc cho nơi đăng ký Hà Tĩnh.

Bảng giá xe Toyota mới nhất

Sắp theo giá niêm yết tăng dần. Dùng tab trạng thái để xem cả mẫu sắp bán và mẫu đã ngừng phân phối.

Tìm thấy 19 mẫu xe phù hợp.

Giá lăn bánh tính tại Hà Tĩnh

Toyota Wigo

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Toyota Vios

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Toyota Raize

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 498 triệu

Lăn bánh từ 550 triệu

Toyota Avanza Premio

Đời xe: 2022 2 đời

Khoảng giá: 558 – 598 triệu

Lăn bánh từ 617 triệu

Toyota Hilux

Đời xe: 2026 4 đời

Khoảng giá: 632 – 903 triệu

Lăn bánh từ 698 triệu

Toyota Veloz Cross

Đời xe: 2022

Khoảng giá: 638 – 660 triệu

Lăn bánh từ 705 triệu

Toyota Yaris Cross

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 650 – 728 triệu

Lăn bánh từ 718 triệu

Toyota Yaris

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 684 triệu

Lăn bánh từ 755 triệu

Toyota Corolla Altis

Đời xe: 2023 3 đời

Khoảng giá: 725 – 870 triệu

Lăn bánh từ 800 triệu

Toyota Innova Cross

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 730 – 960 triệu

Lăn bánh từ 806 triệu

Toyota Innova

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 755 – 995 triệu

Lăn bánh từ 833 triệu

Toyota Corolla Cross

Đời xe: 2024 3 đời

Khoảng giá: 820 – 865 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Toyota Fortuner

Đời xe: 2024 3 đời

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Toyota Camry

Đời xe: 2024 2 đời

Khoảng giá: 1,46 tỷ

Lăn bánh từ 1,609 tỷ

Toyota Granvia

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 3,072 tỷ

Lăn bánh từ 3,382 tỷ

Toyota Alphard

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 4,37 tỷ

Lăn bánh từ 4,81 tỷ

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được tăng hay giảm. Cột biến động sẽ tự hiện lại khi có kỳ công bố thứ hai.

Giá niêm yết là mức công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá lăn bánh được ước tính theo nơi đăng ký đã chọn, chưa bao gồm ưu đãi riêng, phụ kiện hoặc dịch vụ phát sinh tại đại lý.

Chọn xe Toyota theo số chỗ và kiểu xe

Số mẫu và dải giá trong từng thẻ tính riêng cho Toyota; bấm vào thẻ là mở trang nhóm đó của toàn thị trường. Bảng giá đầy đủ từng mẫu Toyota nằm ở mục trên.

Theo số chỗ ngồi

Theo kiểu thân xe

Theo phân khúc

Mẫu Toyota đời mới nhất

Sắp theo năm sản xuất giảm dần — đây là những mẫu có bản ghi đời xe mới nhất trong dữ liệu, mới nhất là đời 2026.

Toyota Hilux

Đời xe: 2026 Bán tải

Khoảng giá: 632 – 903 triệu

Lăn bánh từ 698 triệu

Toyota Corolla Cross

Đời xe: 2024 Crossover

Khoảng giá: 820 – 865 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Toyota Fortuner

Đời xe: 2024 SUV

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Toyota Camry

Đời xe: 2024 Sedan

Khoảng giá: 1,46 tỷ

Lăn bánh từ 1,609 tỷ

Toyota Wigo

Đời xe: 2023 Hatchback

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Toyota Vios

Đời xe: 2023 Sedan

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

“Đời xe” là năm phiên bản sản phẩm, không phải ngày kiểm tra giá. Hai thứ đó khác nhau và trang in riêng.

Biến động giá xe Toyota

Những mẫu Toyota vừa tăng hoặc giảm giá niêm yết so với kỳ công bố liền trước.

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe (kỳ gần nhất kiểm tra 02/10/2026), nên chưa đối chiếu được mẫu nào tăng hay giảm.

Đây là thiếu dữ liệu ở nguồn, không phải “giá không đổi”: hai chuyện đó khác hẳn nhau và trang không gộp làm một. Ngay khi có kỳ công bố thứ hai, bảng giảm giá và tăng giá sẽ tự hiện.

Khi có dữ liệu, chỉ thị đọc như sau: Giảm là giá giảm — có lợi cho người mua; Tăng là giá tăng. Quy ước này ngược với trang giá vàng, giá bạc.

Mẫu xe Toyota bán chạy nhất

Toyota có 1 mẫu trong bảng 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường kỳ gần nhất. Doanh số là số liệu của cả thị trường, không phải riêng khu vực nào.

Kỳ doanh số: tháng 7/2026 · Hạng bên dưới là hạng trong bảng 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường, không phải hạng trong nhóm này · Nguồn tổng hợp: Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh.

6

Toyota Yaris Cross

Hạng 6 thị trường

Doanh số: 1.781 xe

Giá niêm yết 650 – 728 triệu

Mẫu Toyota đã ngừng bán

Giữ lại để tra cứu giá cũ và đối chiếu khi mua xe đã qua sử dụng. Những mẫu này không được tính vào các chỉ số ở đầu trang.

Toyota Rush

Đã ngừng bán Đời xe: 2026

Khoảng giá: 634 triệu

Tổng quan hãng Toyota tại Việt Nam

Hãng xe Nhật Bản, nổi tiếng với sự bền bỉ và ăn sâu vào tiềm thức của nhiều người Việt Nam. Toyota cũng là hãng xe nhiều năm thống lĩnh thị trường xe Việt trước khi  bị Hyundai bám đuổi 1-2 năm gần đây.

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Tính chi phí mua xe Toyota

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:15 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về giá xe Toyota

Dải giá niêm yết các mẫu Toyota đang bán là 360 triệu – 4,58 tỷ, tính trên 19 mẫu xe trong dữ liệu đang theo dõi, mốc kiểm tra 09:15 ngày 02/10/2026.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO