Giá niêm yết
Đời 20234,37 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Toyota Alphard đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết 4,37 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

4,37 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
4,81 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Toyota Alphard Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20234,37 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh4,81 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Alphard nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Alphard hiện là 4,37 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 4,81 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 4,37 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 437 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 4,81 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Toyota Alphard Xăng | 4,37 tỷ | 4,81 tỷ | — |
| Toyota Alphard Hybrid | 4,415 tỷ | 4,859 tỷ | +45 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Xăng | 4,37 tỷ | — | — | — |
| Hybrid | 4,415 tỷ | +45 triệu | +45 triệu | 724 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Toyota Alphard đời 2023 | 4,37 tỷ | 4,81 tỷ | Đang bán |
| Toyota Alphard đời 2021 | 4,37 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 4,81 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 2.4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 275/6.000 |
| Mô-men xoắn | 430/1.700-3.600 |
| Hộp số | 8 AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,72 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.010 x 1.850 x 1.950 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.000 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 158 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 75 |
| Lốp và la-zăng | 225/55-R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Tay đòn kép |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện 2 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, đệm chân, nhớ vị trí, massage, sười/làm mát, bán xoay |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 sang hai bên |
| Cụm đồng hồ | TFT 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da, vân gỗ, ốp bạc |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng độc lập, lọc và tự động tuần hoàn không khí |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 14 inch |
| Hệ thống loa | 15 loa JBL |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép |
| Dung tích (cc) | 3.500 |
| Công suất (mã lực) | 296/6600 |
| Mô-men xoắn | 361/4600-4700 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | FF |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,97 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.945x1.850x1.890 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.000 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 165 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 75 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.710 |
| Lốp và la-zăng | 235/50R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Tay đòn kép |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED projector |
| Đèn chiếu gần | LED projector |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, bộ nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Semi aniline |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng, trượt tự động |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện 2 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng, có đệm chân chỉnh điện 4 hướng, tựa tay và bàn VIP |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 sang hai bên |
| Cụm đồng hồ | Optriton |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da, vân gỗ, ốp bạc |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động, 2 vùng độc lập, lọc và tự động tuần hoàn không khí |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng, 10.5 inch |
| Hệ thống loa | 17 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Toyota Alphard đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Toyota Alphard Đời 2023 · 7 chỗ 4,37 tỷ | Toyota Alphard Đời 2021 · 7 chỗ 4,37 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 4,37 tỷ | 4,37 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 4,81 tỷ | 4,81 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Xăng 2.4 Turbo | V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép |
| Dung tích (cc) | 2.393 | 3.500 |
| Công suất (mã lực) | 275/6.000 | 296/6600 |
| Mô-men xoắn | 430/1.700-3.600 | 361/4600-4700 |
| Hộp số | 8 AT | 8AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | FF |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,72 | 9,97 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.010 x 1.850 x 1.950 | 4.945x1.850x1.890 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.000 | 3.000 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 158 | 165 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 75 | 75 |
| Lốp và la-zăng | 225/55-R19 | 235/50R18 |
| Bán kính vòng quay (m) | — | 5,8 |
| Trọng lượng không tải (kg) | — | 2.710 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Tay đòn kép | Tay đòn kép |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED projector |
| Đèn chiếu gần | LED | LED projector |
| Đèn ban ngày | LED | 1 |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, nhớ vị trí | Gập điện, chỉnh điện, bộ nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da cao cấp | Semi aniline |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 6 hướng, trượt tự động |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí | Nhớ 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện 2 hướng | Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện 2 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, đệm chân, nhớ vị trí, massage, sười/làm mát, bán xoay | Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng, có đệm chân chỉnh điện 4 hướng, tựa tay và bàn VIP |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 sang hai bên | Gập 50:50 sang hai bên |
| Cụm đồng hồ | TFT 12,3 inch | Optriton |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da, vân gỗ, ốp bạc | Bọc da, vân gỗ, ốp bạc |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng độc lập, lọc và tự động tuần hoàn không khí | Tự động, 2 vùng độc lập, lọc và tự động tuần hoàn không khí |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa | Tự động lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Không |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 14 inch | Màn hình cảm ứng, 10.5 inch |
| Hệ thống loa | 15 loa JBL | 17 |
| Apple CarPlay | Có | Không |
| Android Auto | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Không |
| Cổng AUX | Có | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không |
| Camera lùi | Không | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 |
Toyota Alphard thế hệ thứ tư được làm mới toàn diện về thiết kế, nội thất, khung gầm và hệ truyền động, đồng thời tiếp tục giữ kiểu dáng MPV thân hộp nhằm tối ưu không gian sử dụng.
Xe có kích thước dài 5.010 mm, rộng 1.850 mm, cao 1.950 mm và chiều dài cơ sở 3.000 mm.
So với thế hệ trước, Alphard mới dài hơn 65 mm và cao hơn 60 mm, trong khi chiều rộng và chiều dài cơ sở giữ nguyên.
Khoảng sáng gầm đạt 158 mm trên bản máy xăng và 161 mm trên bản hybrid.
Phần đầu xe được thiết kế hiện đại hơn, kết hợp hệ thống đèn LED toàn bộ và đèn pha thích ứng tự động.
Gương chiếu hậu được làm mới, có chức năng sấy, nhớ vị trí và tự động điều chỉnh khi lùi.
Tay nắm cửa trước tích hợp cảm biến mở khóa thông minh, trong khi cửa trượt phía sau có nút điều khiển đóng mở.
Cốp sau cũng được bố trí nút bấm ở hai bên để tăng sự thuận tiện khi sử dụng.
Khoang lái được trang bị bảng đồng hồ kỹ thuật số kích thước 12,3 inch.
Màn hình đa thông tin được chia thành ba khu vực hiển thị để người lái dễ theo dõi các dữ liệu vận hành.
Vô-lăng ba chấu bọc da kết hợp trang trí vân gỗ, có chức năng sưởi và tích hợp lẫy chuyển số.
Hàng ghế thứ hai là khu vực nổi bật của Alphard với hai ghế thương gia tích hợp nhiều chức năng tiện nghi.
Khoang cabin được bố trí nhiều vị trí chứa đồ và nhiều cổng sạc phục vụ hành khách.
Riêng bản hybrid có ổ điện 220 V công suất 1.500 W, đủ khả năng cấp nguồn cho nhiều thiết bị điện tử và gia dụng cỡ nhỏ.
Alphard thế hệ mới được phát triển trên nền tảng GA-K thuộc kiến trúc TNGA.
Độ cứng vững của thân xe tăng khoảng 50% so với thế hệ trước.
Hệ thống treo trước dạng MacPherson và treo sau tay đòn kép được tinh chỉnh nhằm cải thiện độ ổn định và sự thoải mái.
Xe được bổ sung chức năng kiểm soát dao động thân xe khi đi qua mặt đường không bằng phẳng.
Khả năng cách âm được cải thiện nhờ bổ sung vật liệu chống ồn tại khoang động cơ, sàn xe, cửa và lốp.
Alphard còn được trang bị hệ thống chống ồn chủ động để giảm âm thanh truyền vào cabin.
Phiên bản máy xăng sử dụng động cơ tăng áp 2.4 lít, cho công suất 275 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 430 Nm trong dải 1.700-3.600 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp.
Phiên bản hybrid sử dụng động cơ xăng 2.5 lít, cho công suất 185 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 233 Nm tại 4.300-4.500 vòng/phút.
Hệ thống này kết hợp thêm mô-tơ điện công suất 180 mã lực và mô-men xoắn 270 Nm.
Cả hai phiên bản đều được trang bị gói an toàn Toyota Safety Sense.
Các tính năng gồm cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Xe còn có kiểm soát hành trình bằng radar DRCC, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc cũng nằm trong danh sách trang bị tiêu chuẩn.
Hệ thống hỗ trợ rời xe an toàn có thể cảnh báo người ngồi khi phát hiện phương tiện đang đến gần từ phía sau.
Trong một số tình huống, hệ thống có thể hạn chế hoặc hủy thao tác mở cửa trượt để giảm nguy cơ va chạm.
Các trang bị an toàn khác gồm cảnh báo áp suất lốp, camera 360 độ, cảm biến hỗ trợ đỗ xe và 6 túi khí.
Toyota Alphard được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản và có ba màu ngoại thất gồm trắng ngọc trai, đen và nâu ánh vàng.
Phiên bản máy xăng có giá từ 4,37 tỷ đồng, trong khi màu trắng ngọc trai có giá 4,381 tỷ đồng.
Phiên bản hybrid có giá 4,475 tỷ đồng.
Toyota Alphard phù hợp với khách hàng ưu tiên không gian thương gia, sự êm ái và trang bị tiện nghi cao cấp. Bản máy xăng tập trung vào hiệu suất với động cơ tăng áp 2.4 lít, trong khi bản hybrid bổ sung hệ truyền động điện hóa và ổ điện công suất lớn phục vụ nhu cầu sử dụng trong cabin.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Alphard.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Alphard hiện là 4,37 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 4,81 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Toyota Alphard đời 2023 có 2 phiên bản: Xăng 4,37 tỷ; Hybrid 4,415 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Toyota Alphard có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Toyota Alphard nằm trong phân khúc MPV cỡ lớn, kiểu thân xe MPV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 49 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO