Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:20 ngày 02/10/2026 MPV cỡ lớnDầu

Peugeot Traveller 2021

Peugeot Traveller đời 2021 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 1,499 tỷ đến 2,089 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Peugeot Traveller
Peugeot Traveller · đời 2021.

1,499 – 2,089 tỷ

Giá niêm yết

đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký

1,652 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Peugeot Traveller Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Peugeot Traveller

Giá niêm yết

Đời 20211,499 – 2,089 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh1,652 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Peugeot Traveller nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Peugeot Traveller hiện là 1,499 – 2,089 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,652 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Peugeot Traveller tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,499 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 150 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 1,652 tỷ Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Peugeot Traveller đời 2021

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Peugeot Traveller
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Peugeot Traveller Traveller Luxury 1,499 tỷ 1,652 tỷ —
Peugeot Traveller Traveller Premium 7S 1,599 tỷ 1,762 tỷ +100 triệu
Peugeot Traveller Traveller Premium 2,089 tỷ 2,301 tỷ +590 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Peugeot Traveller

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Peugeot Traveller
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Traveller Luxury 1,499 tỷ — — —
Traveller Premium 7S 1,599 tỷ +100 triệu +100 triệu 1,61 triệu
Traveller Premium 2,089 tỷ +590 triệu +490 triệu 9,49 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Peugeot Traveller đời 2021

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Peugeot Traveller đời 2021
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ High Pressure Direct Injection (HDi)
Dung tích (cc) 1.997
Công suất (mã lực) 150/4000
Mô-men xoắn 370/2000
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Dầu
Tiêu thụ nhiên liệu 6,3
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Peugeot Traveller

Peugeot Traveller là mẫu MPV cỡ lớn được lắp ráp tại Việt Nam, hướng đến nhóm khách hàng gia đình hoặc người dùng cần không gian rộng và khả năng tùy biến ghế linh hoạt.

Xe được phân phối với hai phiên bản gồm Traveller Luxury cấu hình 7 chỗ và Traveller Premium cấu hình 4+2 chỗ, trong đó bản Premium tập trung nhiều hơn vào trải nghiệm dành cho hành khách phía sau.

Traveller có chiều dài cơ sở 3.275 mm và khoảng sáng gầm 170 mm.

Phiên bản Luxury có kích thước dài 5.315 mm, rộng 1.935 mm và cao 1.915 mm. Riêng bản Premium có chiều cao 2.030 mm.

Cả hai phiên bản đều sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch.

Ngoại hình được thiết kế theo hướng thanh thoát với cụm đèn pha góc cạnh và nhiều chi tiết trang trí kim loại.

Một trong những trang bị đáng chú ý là cửa trượt điện hai bên có cảm biến chân. Người dùng có thể thực hiện thao tác chân tại khu vực cản sau để mở hoặc đóng cửa mà không cần dùng tay.

Không gian bên trong có khả năng tùy biến cao. Các ghế ở hàng thứ hai và thứ ba có thể trượt, gập, xoay 180 độ hoặc tháo rời tùy nhu cầu.

Khi sử dụng đủ 7 ghế, khoang hành lý có dung tích khoảng 1.384 lít.

Nếu tháo hàng ghế thứ hai và thứ ba, không gian chứa đồ có thể mở rộng lên khoảng 5.445 lít.

Traveller Luxury được bố trí hai bàn gập phía sau ghế lái và ghế hành khách phía trước.

Xe có 4 ổ điện 12 V, một ổ cắm 220 V và cổng USB để phục vụ các thiết bị điện tử trong những chuyến đi dài.

Phiên bản Premium được nâng cấp với vách ngăn khoang hành khách và hai ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng.

Hai ghế này có tựa chân, tựa tay, bàn làm việc và chức năng massage.

Khu vực dành cho hành khách phía sau còn có hệ thống giải trí riêng với màn hình 32 inch chạy hệ điều hành Android và hệ thống âm thanh 6 loa.

Khoang lái được trang bị màn hình cảm ứng trung tâm kích thước 7 inch.

Xe còn có màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

Khu vực điều khiển trung tâm tích hợp các chức năng của điều hòa hai vùng, sưởi kính chắn gió, khóa cửa và điều khiển cửa trượt.

Peugeot Traveller sử dụng động cơ tăng áp 2.0 lít, cho công suất 150 mã lực tại 4.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 370 Nm tại 2.000 vòng/phút.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 6 cấp và lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.

Xe cung cấp 5 chế độ vận hành gồm tiêu chuẩn, tuyết, cát, bùn và chế độ tự động kích hoạt hệ thống cân bằng điện tử khi tốc độ vượt 50 km/h.

Trang bị an toàn gồm ABS, cân bằng điện tử, cảnh báo điểm mù và cảnh báo lệch làn.

Xe còn có hệ thống giám sát áp suất lốp và 6 túi khí.

Peugeot Traveller phù hợp với khách hàng cần một mẫu MPV cỡ lớn có không gian rộng và cấu hình ghế linh hoạt. Bản Luxury thiên về nhu cầu gia đình và du lịch, trong khi bản Premium hướng đến khách hàng cần không gian thương gia với ghế chỉnh điện, massage và hệ thống giải trí riêng.

Tính giá mua Peugeot Traveller trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Peugeot Traveller

Công cụ tính chi phí mua Peugeot Traveller

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc MPV cỡ lớn

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Peugeot Traveller.

Toyota Granvia

MPV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 3,072 tỷ

Lăn bánh từ 3,382 tỷ

Toyota Alphard

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 4,37 tỷ

Lăn bánh từ 4,81 tỷ

Xe Peugeot khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Peugeot 2008

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 829 – 899 triệu

Lăn bánh từ 914 triệu

Peugeot 408

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 999 triệu – 1,249 tỷ

Lăn bánh từ 1,101 tỷ

Peugeot 3008

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,279 – 1,429 tỷ

Lăn bánh từ 1,409 tỷ

Peugeot 5008

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,379 – 1,529 tỷ

Lăn bánh từ 1,519 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Peugeot Traveller

Giá niêm yết Peugeot Traveller hiện là 1,499 – 2,089 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO