Giá niêm yết
Đời 2023999 triệu – 1,249 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Peugeot 408 đời 2023 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 999 triệu đến 1,249 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

999 triệu – 1,249 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
1,101 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Peugeot 408 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2023999 triệu – 1,249 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,101 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Peugeot 408 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Peugeot 408 hiện là 999 triệu – 1,249 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,101 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 999 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 100 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,101 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Peugeot 408 Allure | 999 triệu | 1,101 tỷ | — |
| Peugeot 408 Premium | 1,099 tỷ | 1,211 tỷ | +100 triệu |
| Peugeot 408 GT | 1,249 tỷ | 1,376 tỷ | +250 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Allure | 999 triệu | — | — | — |
| Premium | 1,099 tỷ | +100 triệu | +100 triệu | 1,61 triệu |
| GT | 1,249 tỷ | +250 triệu | +150 triệu | 4,02 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Turbo I4 |
| Dung tích (cc) | 1.598 |
| Công suất (mã lực) | 218/5.500 |
| Mô-men xoắn | 300/2.000 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 8,8 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.690 x 1.850 x 1.480 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 189 |
| Khoang hành lý (lít) | 536 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Bán độc lập |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 10 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 180 độ |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Peugeot 408 là mẫu xe lắp ráp trong nước, được phân phối tại Việt Nam với ba phiên bản gồm Allure giá 999 triệu đồng, Premium giá 1,099 tỷ đồng và GT giá 1,249 tỷ đồng.
Xe sử dụng chung nền tảng khung gầm với Peugeot 3008 nhưng có thiết kế hoàn toàn khác, kết hợp đặc điểm của sedan, hatchback và crossover coupe.
Peugeot 408 có kích thước dài 4.690 mm, rộng 1.850 mm, cao 1.480 mm và khoảng sáng gầm 189 mm.
Kiểu mui vuốt cong về phía sau khiến 408 có chiều cao thấp hơn nhiều mẫu crossover cỡ C, đồng thời tạo dáng thể thao và khác biệt hơn.
Phần đầu xe sử dụng nhận diện thương hiệu mới của Peugeot với logo đầu sư tử. Bản GT có lưới tản nhiệt tràn viền đồng màu thân xe, trong khi hai phiên bản thấp hơn sử dụng các chi tiết chrome màu bạc.
Cả ba phiên bản đều được trang bị đèn pha LED. Riêng bản GT sử dụng hệ thống đèn LED ma trận, có khả năng tự động điều chỉnh vùng chiếu sáng.
Các trang bị ngoại thất tiêu chuẩn gồm gương chiếu hậu chỉnh điện, đèn chào mừng và bộ vành 18 inch.
Phiên bản GT được nâng cấp lên bộ vành hợp kim 20 inch.
Phía sau, bản GT sử dụng cụm đèn hậu với ba dải LED đặt chéo, trong khi hai phiên bản còn lại bố trí theo phương ngang.
Cốp điện là trang bị tiêu chuẩn trên cả ba phiên bản. Riêng GT có thêm chức năng mở cốp rảnh tay.
Khoang nội thất tiếp tục sử dụng phong cách i-Cockpit đặc trưng của Peugeot, với nhiều bề mặt góc cạnh và cách bố trí tập trung vào người lái.
Hai phiên bản Allure và Premium được trang bị màn hình giải trí cảm ứng 10 inch.
Bản GT có thêm màn hình điều khiển 5 inch bố trí ngay phía dưới màn hình trung tâm, giúp truy cập nhanh các chức năng thường dùng.
Phía sau vô-lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật số kích thước 10 inch.
Riêng bản GT sử dụng vô-lăng bọc da với đường chỉ khâu màu vàng tương phản.
Cần số sử dụng dạng lẫy điện tử, kết hợp hộp số tự động 8 cấp. Xe còn có lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.
Cả ba phiên bản đều sử dụng ghế bọc da, trong đó bản GT được nâng cấp lên da Nappa.
Các tiện nghi tiêu chuẩn gồm điều hòa tự động hai vùng độc lập và sạc điện thoại không dây.
Phiên bản GT được bổ sung cửa sổ trời, hệ thống đèn viền nội thất và chức năng kiểm soát chất lượng không khí.
Hệ thống âm thanh tiêu chuẩn gồm 6 loa, trong khi bản GT được trang bị dàn âm thanh Focal.
Do phần mui vuốt thấp về phía sau, khoảng không trên đầu tại hàng ghế thứ hai không phải điểm mạnh của 408, đặc biệt với hành khách có chiều cao lớn.
Khoang hành lý có dung tích tối đa khoảng 536 lít.
Peugeot 408 sử dụng động cơ xăng tăng áp 1.6 lít, cho công suất 218 mã lực và mô-men xoắn cực đại 300 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 8,8 giây.
Các trang bị an toàn tiêu chuẩn gồm cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến và camera lùi.
Xe còn có kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Hai phiên bản Premium và GT được bổ sung cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và hỗ trợ chuyển làn.
Peugeot 408 được định vị ở nhóm crossover cỡ C có phong cách coupe, với giá bán cao hơn nhiều mẫu xe phổ thông cùng phân khúc. Lợi thế chính nằm ở thiết kế khác biệt, động cơ tăng áp 218 mã lực và lượng trang bị cao trên bản GT.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Peugeot 408.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Peugeot 408 hiện là 999 triệu – 1,249 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,101 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Peugeot 408 đời 2023 có 3 phiên bản: Allure 999 triệu; Premium 1,099 tỷ; GT 1,249 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Peugeot 408 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Peugeot 408 nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 11 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO